I've got a womanly figure.
Tôi có một dáng vóc phụ nữ.
her smooth, womanly skin.
làn da mịn màng, phụ nữ của cô ấy.
She showed a womanly concern for their health.
Cô ấy thể hiện sự quan tâm đến sức khỏe của họ như một người phụ nữ.
womanly attire.See Synonyms at feminine
trang phục phụ nữ. Xem Từ đồng nghĩa tại nữ tính
The sight of him filled her with a womanly sympathy.
Cảnh nhìn thấy anh ấy khiến cô tràn ngập sự thông cảm của một người phụ nữ.
One guy who's evidently intimidated by full-sized womanly breasts.
Một người đàn ông rõ ràng bị choáng ngợp bởi vòng một lớn của phụ nữ.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5She was more attractive, better educated and more womanly.
Cô ấy hấp dẫn hơn, có học thức hơn và nữ tính hơn.
Nguồn: Tess of the d'Urbervilles (abridged version)She looked more adult and womanly than she really was.
Cô ấy trông có vẻ trưởng thành và nữ tính hơn so với thực tế.
Nguồn: Tess of the d'Urbervilles (abridged version)And Kate-- Kate's gonna get womanly.
Và Kate - Kate sẽ trở nên nữ tính.
Nguồn: Our Day This Season 1What a helpless, sweet, womanly little thing she was.
Cô ấy thật sự là một cô gái nhỏ bé, yếu đuối, ngọt ngào và nữ tính.
Nguồn: Gone with the WindOther ways of describing people, you can describe them as masculine or feminine, boyish, manly, girly, womanly.
Có những cách khác để mô tả mọi người, bạn có thể mô tả họ là nam tính hoặc nữ tính, trẻ con, đàn ông, con gái, nữ tính.
Nguồn: English With Lucy (Bilingual Experience)11 Now Abraham and Sarah were old, advanced in years, and Sarah had stopped having her womanly periods.
11 Bây giờ, Áp-ra-ham và Sa-ra già rồi, đã cao tuổi, và Sa-ra đã ngừng có kinh nguyệt của phụ nữ.
Nguồn: New American BibleShe should have all womanly care, all gentle tendance.
Cô ấy nên được chăm sóc như một người phụ nữ, được chăm sóc nhẹ nhàng.
Nguồn: South and North (Middle)There was an earnest womanly compassion for me in her new affection.
Trong tình cảm mới của cô ấy dành cho tôi có một lòng thương xót chân thành của phụ nữ.
Nguồn: Great Expectations (Original Version)The body might be quite womanly, but the face reminded her of an unripe apple.
Cơ thể có thể khá nữ tính, nhưng khuôn mặt khiến cô ấy nhớ đến một quả táo xanh.
Nguồn: Sophie's World (Original Version)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay