practical application
ứng dụng thực tế
practical experience
kinh nghiệm thực tế
practical value
giá trị thực tế
practical work
công việc thực tế
practical use
sử dụng thực tế
practical situation
tình huống thực tế
practical ability
khả năng thực tế
practical problem
vấn đề thực tế
practical training
đào tạo thực tế
economical and practical
kinh tế và thiết thực
practical knowledge
kiến thức thực tế
practical writing
viết thực tế
practical english
tiếng Anh thực tế
practical activity
hoạt động thực tế
practical guide
hướng dẫn thực tế
practical level
mức độ thực tế
practical reason
lý do thực tế
practical purpose
mục đích thực tế
practical skill
kỹ năng thực tế
practical philosophy
triết lý thực hành
there is a practical difficulty.
Có một khó khăn thực tế.
a practical, stylish kitchen.
Một nhà bếp thực tế, phong cách.
He is a practical person.
Anh ấy là một người thực tế.
he was not above practical jokes.
anh ấy không ngại những trò đùa ngốc nghếch.
people with a practical turn of mind.
Những người có tư duy thực tế.
practical applications of calculus.
Các ứng dụng thực tế của giải tích.
Woodworking is a practical art.
Thợ mộc là một nghệ thuật thực tế.
the book is an imaginative outgrowth of practical criticism.
cuốn sách là một sự phát triển giàu trí tưởng tượng từ phê bình thực tế.
we publish practical reference books.
Chúng tôi xuất bản sách tham khảo thực tế.
the text is built round real practical examples.
Văn bản được xây dựng dựa trên những ví dụ thực tế.
what about the practical angle?.
còn về góc độ thực tế thì sao?.
crystallize one's ideas into a practical plan
khu cụ thể hóa những ý tưởng của mình thành một kế hoạch thiết thực
from the point of view of practical utility
Từ quan điểm về tính hữu ích thực tế.
perpetrate a crime; perpetrate a practical joke.
phạm tội; thực hiện một trò đùa nghịch ngợm
Worthless for all practical purposes
Vô dụng cho mọi mục đích thực tế.
He lacks practical experience.
Anh ấy thiếu kinh nghiệm thực tế.
He is studying practical English.
Anh ấy đang học tiếng Anh thực tế.
But it started with some practical problems.
Nhưng nó bắt đầu với một số vấn đề thực tế.
Nguồn: TED Talks (Video Version) November 2015 CollectionThey're too academic, not really very practical.
Chúng quá hàn lâm, không thực tế chút nào.
Nguồn: National College Student English Competition Category CYes, I'd been hoping for something more practical.
Vâng, tôi đã hy vọng có điều gì đó thiết thực hơn.
Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 13So at the moment I would not call it practical at all.
Vì vậy, lúc này tôi sẽ không gọi nó là thực tế chút nào.
Nguồn: BBC Listening Collection April 2015It focuses more on the practical training than theoretical.
Nó tập trung vào đào tạo thực hành hơn là lý thuyết.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasThe life of deliberation, of argument, of practical wisdom.
Cuộc sống của sự cân nhắc, tranh luận, của trí tuệ thực tế.
Nguồn: Harvard University Open Course "Justice: What's the Right Thing to Do?"He said that another postponement would be quote " probably not practical" .
Ông ta nói rằng việc trì hoãn thêm sẽ là "có lẽ không thực tế."
Nguồn: CNN Listening Compilation June 2021This digestive ability of goats may have practical applications.
Khả năng tiêu hóa của dê có thể có những ứng dụng thực tế.
Nguồn: BBC Listening March 2016 CompilationJournalism is much more practical than literature.
Báo chí thực tế hơn so với văn học.
Nguồn: New TOEFL Speaking Golden 80 QuestionsI cannot do the practicals and discipline you in the same time.
Tôi không thể thực hiện các bài thực hành và kỷ luật bạn cùng một lúc.
Nguồn: BBC documentary "Chinese Teachers Are Coming"Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay