practical

[Mỹ]/ˈpræktɪkl/
[Anh]/ˈpræktɪkl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến thực hành hoặc hành động; hữu ích và hiệu quả; nhấn mạnh tính thực tiễn.

Cụm từ & Cách kết hợp

practical application

ứng dụng thực tế

practical experience

kinh nghiệm thực tế

practical value

giá trị thực tế

practical work

công việc thực tế

practical use

sử dụng thực tế

practical situation

tình huống thực tế

practical ability

khả năng thực tế

practical problem

vấn đề thực tế

practical training

đào tạo thực tế

economical and practical

kinh tế và thiết thực

practical knowledge

kiến thức thực tế

practical writing

viết thực tế

practical english

tiếng Anh thực tế

practical activity

hoạt động thực tế

practical guide

hướng dẫn thực tế

practical level

mức độ thực tế

practical reason

lý do thực tế

practical purpose

mục đích thực tế

practical skill

kỹ năng thực tế

practical philosophy

triết lý thực hành

Câu ví dụ

there is a practical difficulty.

Có một khó khăn thực tế.

a practical, stylish kitchen.

Một nhà bếp thực tế, phong cách.

He is a practical person.

Anh ấy là một người thực tế.

he was not above practical jokes.

anh ấy không ngại những trò đùa ngốc nghếch.

people with a practical turn of mind.

Những người có tư duy thực tế.

practical applications of calculus.

Các ứng dụng thực tế của giải tích.

Woodworking is a practical art.

Thợ mộc là một nghệ thuật thực tế.

the book is an imaginative outgrowth of practical criticism.

cuốn sách là một sự phát triển giàu trí tưởng tượng từ phê bình thực tế.

we publish practical reference books.

Chúng tôi xuất bản sách tham khảo thực tế.

the text is built round real practical examples.

Văn bản được xây dựng dựa trên những ví dụ thực tế.

what about the practical angle?.

còn về góc độ thực tế thì sao?.

crystallize one's ideas into a practical plan

khu cụ thể hóa những ý tưởng của mình thành một kế hoạch thiết thực

from the point of view of practical utility

Từ quan điểm về tính hữu ích thực tế.

perpetrate a crime; perpetrate a practical joke.

phạm tội; thực hiện một trò đùa nghịch ngợm

Worthless for all practical purposes

Vô dụng cho mọi mục đích thực tế.

He lacks practical experience.

Anh ấy thiếu kinh nghiệm thực tế.

He is studying practical English.

Anh ấy đang học tiếng Anh thực tế.

Ví dụ thực tế

But it started with some practical problems.

Nhưng nó bắt đầu với một số vấn đề thực tế.

Nguồn: TED Talks (Video Version) November 2015 Collection

They're too academic, not really very practical.

Chúng quá hàn lâm, không thực tế chút nào.

Nguồn: National College Student English Competition Category C

Yes, I'd been hoping for something more practical.

Vâng, tôi đã hy vọng có điều gì đó thiết thực hơn.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 13

So at the moment I would not call it practical at all.

Vì vậy, lúc này tôi sẽ không gọi nó là thực tế chút nào.

Nguồn: BBC Listening Collection April 2015

It focuses more on the practical training than theoretical.

Nó tập trung vào đào tạo thực hành hơn là lý thuyết.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

The life of deliberation, of argument, of practical wisdom.

Cuộc sống của sự cân nhắc, tranh luận, của trí tuệ thực tế.

Nguồn: Harvard University Open Course "Justice: What's the Right Thing to Do?"

He said that another postponement would be quote " probably not practical" .

Ông ta nói rằng việc trì hoãn thêm sẽ là "có lẽ không thực tế."

Nguồn: CNN Listening Compilation June 2021

This digestive ability of goats may have practical applications.

Khả năng tiêu hóa của dê có thể có những ứng dụng thực tế.

Nguồn: BBC Listening March 2016 Compilation

Journalism is much more practical than literature.

Báo chí thực tế hơn so với văn học.

Nguồn: New TOEFL Speaking Golden 80 Questions

I cannot do the practicals and discipline you in the same time.

Tôi không thể thực hiện các bài thực hành và kỷ luật bạn cùng một lúc.

Nguồn: BBC documentary "Chinese Teachers Are Coming"

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay