efficient

[Mỹ]/ɪˈfɪʃnt/
[Anh]/ɪˈfɪʃnt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có khả năng tạo ra kết quả mong muốn mà không lãng phí thời gian hoặc nỗ lực; có khả năng hoàn thành một nhiệm vụ với nguồn lực tối thiểu

Cụm từ & Cách kết hợp

energy efficient

tiết kiệm năng lượng

efficient production

sản xuất hiệu quả

efficient market

thị trường hiệu quả

efficient market hypothesis

giả thuyết thị trường hiệu quả

efficient performance

hiệu suất hiệu quả

efficient frontier

ranh giới hiệu quả

efficient market theory

lý thuyết thị trường hiệu quả

efficient point

điểm hiệu quả

efficient markets hypothesis

giả thuyết thị trường hiệu quả

Câu ví dụ

She is an efficient manageress.

Cô ấy là một người quản lý hiệu quả.

more efficient allocation of resources.

phân bổ nguồn lực hiệu quả hơn.

an energy-efficient heating system.

hệ thống sưởi tiết kiệm năng lượng.

she is responsible for the efficient running of their department.

Cô ấy chịu trách nhiệm điều hành hiệu quả bộ phận của họ.

the efficient cause of the revolution. ineffective

nguyên nhân hiệu quả của cuộc cách mạng. không hiệu quả

A quietly efficient manservant brought them coffee and brandy.

Một người hầu trung thành và hiệu quả đã mang đến cho họ cà phê và brandy.

He has an efficient business setup.

Anh ấy có một thiết lập kinh doanh hiệu quả.

fluorescent lamps are efficient at converting electricity into light.

Đèn huỳnh quang hiệu quả trong việc chuyển đổi điện thành ánh sáng.

the flying lemur is an efficient glider as well as climber.

con lem bay là một chiếc bóng bay hiệu quả cũng như leo trèo.

she had the chic, efficient look that spells Milan.

cô ấy có vẻ ngoài thanh lịch và hiệu quả, toát lên phong cách Milan.

The library had a spare but efficient look about it.

Thư viện có vẻ ngoài rộng rãi nhưng hiệu quả.

This new copy machine is more efficient than the old one.

Máy sao chép mới này hiệu quả hơn máy cũ.

a clean fuel; a cleaner, more efficient engine.

Nhiên liệu sạch; một động cơ sạch hơn và hiệu quả hơn.

Your problem lies in lacking efficient methods.

Vấn đề của bạn nằm ở chỗ thiếu các phương pháp hiệu quả.

an efficient cause.See Synonyms at effective

một nguyên nhân hiệu quả. Xem Từ đồng nghĩa tại effective

By using the result of the scalarization of the weak efficient solutions set, a result of the connectedness of the weak efficient solution sets is obtained in topological vector space.

Bằng cách sử dụng kết quả của phép chuẩn hóa tập hợp các giải pháp hiệu quả yếu, ta thu được kết quả về tính liên thông của các tập hợp giải pháp hiệu quả yếu trong không gian vector tôpô.

Tokyo's dominance of government was deemed to ease efficient contact-making.

Sự thống trị của Tokyo đối với chính phủ được cho là sẽ giúp tạo điều kiện thuận lợi cho việc liên hệ hiệu quả.

Ví dụ thực tế

We need something more efficient to keep humankind alive on this planet.

Chúng ta cần một điều gì đó hiệu quả hơn để giữ cho loài người còn sống trên hành tinh này.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) February 2016 Collection

Very simple, very efficient, you can understand the scale.

Rất đơn giản, rất hiệu quả, bạn có thể hiểu được quy mô.

Nguồn: Selected Film and Television News

You are so efficient. I love you.

Bạn rất hiệu quả. Anh/Em yêu bạn.

Nguồn: Friends Season 9

Because of titanosaur's size, their metabolism was very energy efficient.

Do kích thước của loài titanosaur, quá trình trao đổi chất của chúng rất tiết kiệm năng lượng.

Nguồn: Natural History Museum

Typically, silicon solar cells are between 16 and 18 percent efficient.

Thông thường, các tấm pin năng lượng mặt trời silicon có hiệu suất từ 16 đến 18 phần trăm.

Nguồn: VOA Standard October 2015 Collection

I'm suppose to be ticking them off for being the least efficient.

Tôi nên đánh dấu chúng vì chúng không hiệu quả nhất.

Nguồn: Yes, Minister Season 3

Even though the company might be productively efficient they're probably not allocatively efficient.

Mặc dù công ty có thể hiệu quả về năng suất, nhưng có lẽ chúng không hiệu quả về phân bổ.

Nguồn: Economic Crash Course

Over the past 200 years, economies have gotten exponentially more efficient at producing value.

Trong 200 năm qua, các nền kinh tế đã trở nên hiệu quả hơn theo cấp số nhân trong việc tạo ra giá trị.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

To get around, take the metro, which is just as efficient in both cities.

Để đi lại, hãy đi tàu điện ngầm, phương tiện này cũng rất hiệu quả ở cả hai thành phố.

Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher Course

Less complex, more efficient, more bang for the buck.

Ít phức tạp hơn, hiệu quả hơn, nhiều giá trị hơn cho số tiền bỏ ra.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) August 2016 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay