fully functional
hoạt động hoàn toàn
highly functional
rất hiệu quả
functional food
thực phẩm chức năng
functional properties
tính chất chức năng
functional analysis
phân tích chức năng
functional group
nhóm chức
functional design
thiết kế chức năng
functional module
module chức năng
functional characteristics
đặc điểm chức năng
functional structure
cấu trúc chức năng
functional area
khu vực chức năng
functional unit
đơn vị chức năng
functional polymer
polyme chức năng
functional requirement
yêu cầu chức năng
functional test
kiểm thử chức năng
functional equivalence
tương đương chức năng
functional component
thành phần chức năng
functional department
phòng chức năng
functional testing
kiểm thử chức năng
functional performance
hiệu suất chức năng
functional activity
hoạt động chức năng
a functional set of brakes.
một bộ phanh hoạt động tốt.
Keynesian notion of functional finance
khái niệm tài chính chức năng theo Keynes.
Each functional module of WLTVAS is upbuilt, and the analysis of each functional module is finsihed.
Mỗi mô-đun chức năng của WLTVAS được xây dựng và phân tích từng mô-đun chức năng đã hoàn tất.
there are important functional differences between left and right brain.
Có những khác biệt chức năng quan trọng giữa bán cầu trái và bán cầu phải.
she had assumed the flat would be functional and simple.
cô ấy cho rằng căn hộ sẽ có chức năng và đơn giản.
the museum will be fully functional from the opening of the festival.
Bảo tàng sẽ hoạt động đầy đủ từ khi lễ hội bắt đầu.
Describe the technique and functional aspect of the dichotic listening paradigm.
Mô tả kỹ thuật và khía cạnh chức năng của thí nghiệm nghe chọn lọc hai âm.
Prolactinoma is the most common type of functional pituitary tumor.
Prolactinoma là loại u tuyến yên chức năng phổ biến nhất.
And it is putatively implicated in the pathogenesis of functional bowel disease.
Và nó được cho là có liên quan đến sự phát triển của bệnh đường ruột chức năng.
functional asymmetry of cerebral hemispheres
sự bất đối xứng chức năng của hai bán cầu não
The telephone was out of order, but is functional now.
Điện thoại bị hỏng, nhưng bây giờ đã hoạt động trở lại.
The opertion could be finished at the same incision.There was less injury and abirritant pain and be valuable to functional functional of ankle joint.
Phẫu thuật có thể được hoàn thành tại một vết rạch duy nhất. Ít bị thương và ít đau khó chịu hơn và có giá trị cho chức năng của khớp cổ chân.
Functional equivalence, hardly gettable for a translator, is positively significant as a translation norm.
Tính tương đương về chức năng, rất khó đạt được đối với một người dịch, có ý nghĩa tích cực như một chuẩn mực dịch thuật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay