highly effective
rất hiệu quả
effective management
quản lý hiệu quả
effective measure
biện pháp hiệu quả
cost effective
hiệu quả về chi phí
effective rate
tỷ lệ hiệu quả
become effective
có hiệu lực
effective stress
ứng suất hiệu quả
effective utilization
sử dụng hiệu quả
effective demand
cầu hiệu quả
effective date
ngày có hiệu lực
effective supply
cung hiệu quả
effective action
hành động hiệu quả
effective work
công việc hiệu quả
effective from
có hiệu lực từ
effective length
chiều dài hiệu quả
effective thickness
độ dày hiệu quả
effective mass
khối lượng hiệu quả
effective power
công suất hiệu quả
effective index
chỉ số hiệu quả
effective value
giá trị hiệu quả
effective permeability
độ thấm hiệu quả
These are effective measures.
Đây là những biện pháp hiệu quả.
This is an effective medium.
Đây là một phương tiện hiệu quả.
the effective assignment of tasks.
việc giao nhiệm vụ hiệu quả.
effective scheme of decoration
phương án trang trí hiệu quả
The law is effective immediately.
Luật có hiệu lực ngay lập tức.
a decline in the effective demand.
sự suy giảm trong nhu cầu hiệu quả.
an effective chop to the back of the neck.
một nhát chặt hiệu quả vào sau gáy.
an effective price of £176 million.
một mức giá hiệu quả là 176 triệu bảng Anh.
an effective defence against predation.
một sự bảo vệ hiệu quả chống lại sự săn mồi.
an effective communicator of new ideas.
một người giao tiếp hiệu quả những ý tưởng mới.
The medicine is effective against cancer.
Thuốc có hiệu quả với bệnh ung thư.
gave an effective performance as Othello.
đã có một màn trình diễn hiệu quả với vai trò Othello.
an efficient cause.See Synonyms at effective
một nguyên nhân hiệu quả. Xem Từ đồng nghĩa tại effective
this colour combination is stunningly effective .
sự kết hợp màu sắc này vô cùng hiệu quả.
This thermal image shows just how effective the process is.
Hình ảnh nhiệt này cho thấy quá trình đó hiệu quả như thế nào.
Nguồn: BBC documentary "Our Planet"But low-tech solutions can be just as effective.
Nhưng các giải pháp công nghệ thấp vẫn có thể hiệu quả tương đương.
Nguồn: 6 Minute EnglishIn fact, science shows, this is very effective.
Trên thực tế, khoa học cho thấy điều này rất hiệu quả.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthI see. Yes, that advertisement has proven very effective.
Tôi hiểu rồi. Vâng, quảng cáo đó đã chứng minh là rất hiệu quả.
Nguồn: Banking Situational ConversationBut it appears to be at least somewhat effective.
Nhưng có vẻ như ít nhất nó cũng có một số hiệu quả.
Nguồn: Realm of LegendsBut is it cost effective? Are these products durable?
Nhưng có hiệu quả về chi phí không? Những sản phẩm này có bền không?
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthYeah, that looks about as effective as the gold standard stick.
Ừ, trông có vẻ hiệu quả tương đương với que tiêu chuẩn vàng.
Nguồn: Popular Science EssaysWe don't know how to take effective action.
Chúng tôi không biết làm thế nào để có những hành động hiệu quả.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) June 2016 CollectionIt seems at least as effective as the surgical treatment.
Có vẻ như nó ít nhất cũng hiệu quả như phương pháp phẫu thuật.
Nguồn: Science in 60 Seconds May 2018 CollectionOne suggests it's as low as 42 percent effective.
Một người cho rằng nó chỉ hiệu quả ở mức 42%.
Nguồn: CNN Listening Collection August 2021Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay