effective

[Mỹ]/ɪˈfektɪv/
[Anh]/ɪˈfektɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tạo ra kết quả mong muốn hoặc dự định; để lại ấn tượng mạnh mẽ lên người khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

highly effective

rất hiệu quả

effective management

quản lý hiệu quả

effective measure

biện pháp hiệu quả

cost effective

hiệu quả về chi phí

effective rate

tỷ lệ hiệu quả

become effective

có hiệu lực

effective stress

ứng suất hiệu quả

effective utilization

sử dụng hiệu quả

effective demand

cầu hiệu quả

effective date

ngày có hiệu lực

effective supply

cung hiệu quả

effective action

hành động hiệu quả

effective work

công việc hiệu quả

effective from

có hiệu lực từ

effective length

chiều dài hiệu quả

effective thickness

độ dày hiệu quả

effective mass

khối lượng hiệu quả

effective power

công suất hiệu quả

effective index

chỉ số hiệu quả

effective value

giá trị hiệu quả

effective permeability

độ thấm hiệu quả

Câu ví dụ

These are effective measures.

Đây là những biện pháp hiệu quả.

This is an effective medium.

Đây là một phương tiện hiệu quả.

the effective assignment of tasks.

việc giao nhiệm vụ hiệu quả.

effective scheme of decoration

phương án trang trí hiệu quả

The law is effective immediately.

Luật có hiệu lực ngay lập tức.

a decline in the effective demand.

sự suy giảm trong nhu cầu hiệu quả.

an effective chop to the back of the neck.

một nhát chặt hiệu quả vào sau gáy.

an effective price of £176 million.

một mức giá hiệu quả là 176 triệu bảng Anh.

an effective defence against predation.

một sự bảo vệ hiệu quả chống lại sự săn mồi.

an effective communicator of new ideas.

một người giao tiếp hiệu quả những ý tưởng mới.

The medicine is effective against cancer.

Thuốc có hiệu quả với bệnh ung thư.

gave an effective performance as Othello.

đã có một màn trình diễn hiệu quả với vai trò Othello.

an efficient cause.See Synonyms at effective

một nguyên nhân hiệu quả. Xem Từ đồng nghĩa tại effective

this colour combination is stunningly effective .

sự kết hợp màu sắc này vô cùng hiệu quả.

Ví dụ thực tế

This thermal image shows just how effective the process is.

Hình ảnh nhiệt này cho thấy quá trình đó hiệu quả như thế nào.

Nguồn: BBC documentary "Our Planet"

But low-tech solutions can be just as effective.

Nhưng các giải pháp công nghệ thấp vẫn có thể hiệu quả tương đương.

Nguồn: 6 Minute English

In fact, science shows, this is very effective.

Trên thực tế, khoa học cho thấy điều này rất hiệu quả.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

I see. Yes, that advertisement has proven very effective.

Tôi hiểu rồi. Vâng, quảng cáo đó đã chứng minh là rất hiệu quả.

Nguồn: Banking Situational Conversation

But it appears to be at least somewhat effective.

Nhưng có vẻ như ít nhất nó cũng có một số hiệu quả.

Nguồn: Realm of Legends

But is it cost effective? Are these products durable?

Nhưng có hiệu quả về chi phí không? Những sản phẩm này có bền không?

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Yeah, that looks about as effective as the gold standard stick.

Ừ, trông có vẻ hiệu quả tương đương với que tiêu chuẩn vàng.

Nguồn: Popular Science Essays

We don't know how to take effective action.

Chúng tôi không biết làm thế nào để có những hành động hiệu quả.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) June 2016 Collection

It seems at least as effective as the surgical treatment.

Có vẻ như nó ít nhất cũng hiệu quả như phương pháp phẫu thuật.

Nguồn: Science in 60 Seconds May 2018 Collection

One suggests it's as low as 42 percent effective.

Một người cho rằng nó chỉ hiệu quả ở mức 42%.

Nguồn: CNN Listening Collection August 2021

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay