sluggish economy
kinh tế trì trệ
sluggish market
thị trường trì trệ
a sluggish stream; sluggish growth.
một dòng chảy chậm chạp; tăng trưởng chậm chạp.
a gentle paddle on sluggish water.
một lần chèo nhẹ nhàng trên mặt nước tĩnh lặng.
the car had been sluggish all morning.
chiếc xe đã chạy chậm chạp cả buổi sáng.
sluggish krait banded with black and yellow.
cạp độ từ từ có màu đen và vàng.
she suggests ways to jump-start the sluggish educational system.
cô ấy đề xuất những cách để khởi động lại hệ thống giáo dục chậm chạp.
under the ford the river backs up, giving a deep sluggish flow.
dưới con ford, dòng sông dâng lên, tạo ra một dòng chảy chậm chạp và sâu.
It may well be called the Concord, the river of peace and quietness;for it is certainly the most unexcitable and sluggish stream that ever loi¬tered imperceptible towards its eternity—the sea.
Có thể nó hoàn toàn có thể được gọi là Concord, dòng sông của hòa bình và yên tĩnh; bởi vì chắc chắn đó là dòng suối chậm chạp và ít kích thích nhất mà từng lảngo sáo một cách không thể nhận thấy hướng tới sự vĩnh hằng của nó—biển.
You might start coughing, feel sluggish and have chest pain.
Bạn có thể bắt đầu ho, cảm thấy chậm chạp và bị đau ngực.
Nguồn: If there is a if.The snake was sluggish because of the cold weather.
Con rắn di chuyển chậm chạp vì thời tiết lạnh.
Nguồn: IELTS Vocabulary: Category RecognitionBut the sluggish US economic recovery has also contributed to the exodus.
Tuy nhiên, sự phục hồi kinh tế chậm chạp của Mỹ cũng đã góp phần vào sự ra đi.
Nguồn: BBC Listening Collection November 2015The koala is a sluggish, tailless, furry arboreal marsupial.
Koala là một loài thú có túi ăn cây lá, chậm chạp, không có đuôi và có lông.
Nguồn: IELTS ListeningThis reduces the battery's power, leading to sluggish acceleration.
Điều này làm giảm công suất pin, dẫn đến khả năng tăng tốc chậm chạp.
Nguồn: The Economist - TechnologyAbsence of myelin sheath means that the nerve impulses become slow and sluggish.
Việc thiếu lớp vỏ myelin có nghĩa là các xung thần kinh trở nên chậm và chậm chạp.
Nguồn: Osmosis - NerveThe recovery remains sluggish, but compares well with those of other economies.
Sự phục hồi vẫn còn chậm chạp, nhưng so sánh tốt với các nền kinh tế khác.
Nguồn: The Economist - InternationalAnd as sluggish economic growth model is the third one.
Và mô hình tăng trưởng kinh tế chậm chạp là thứ ba.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasProgress remains equally sluggish when it comes to compensation.
Tiến độ vẫn còn chậm chạp khi nói đến bồi thường.
Nguồn: Lean InAnd I would feel so sluggish, and awkward, and weird.
Và tôi sẽ cảm thấy rất chậm chạp, vụng về và kỳ lạ.
Nguồn: Learn American pronunciation with Hadar.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay