dynamic model
mô hình động
dynamic response
phản hồi động
dynamic analysis
phân tích động
dynamic performance
hiệu suất động
dynamic simulation
giả lập động
dynamic characteristic
đặc tính động
dynamic system
hệ thống động
dynamic programming
lập trình động
dynamic load
tải trọng động
dynamic behavior
hành vi năng động
dynamic balance
cân bằng động
dynamic range
dải động
dynamic data
dữ liệu động
dynamic stability
ổn định động
dynamic stress
ứng suất động
dynamic control
điều khiển động
dynamic pressure
áp suất động
dynamic test
thử nghiệm động
dynamic equilibrium
cân bằng động
fluid dynamic
động lực học chất lỏng
This is a dynamic world.
Đây là một thế giới năng động.
she's dynamic and determined.
Cô ấy năng động và quyết tâm.
a man of dynamic personalities
Một người đàn ông với nhiều tính cách năng động.
There is a dynamic ball in the computer.
Có một quả bóng động trong máy tính.
This is a dynamic period in history.
Đây là một giai đoạn năng động trong lịch sử.
an astounding dynamic range.
một dải động lớn đáng kinh ngạc.
the main dynamic behind the revolution.
Động lực chính đằng sau cuộc cách mạng.
the dynamic forces of nature.
Những lực lượng tự nhiên năng động.
evaluation is part of the basic dynamic of the project.
đánh giá là một phần của động lực cơ bản của dự án.
the dynamics of changing social relations.
động lực của các mối quan hệ xã hội đang thay đổi.
In fact all dynamic controllers in the same system are interactional.When each dynamic controller is absonant, the dynamic performance and stability of power systems will be harmed.
Trên thực tế, tất cả các bộ điều khiển động trong cùng một hệ thống đều tương tác. Khi mỗi bộ điều khiển động bị lệch pha, hiệu suất và ổn định của hệ thống điện sẽ bị ảnh hưởng.
Two ways of dynamic balance can be used: equilibrator and field dynamic balance.
Có hai cách để sử dụng sự cân bằng động: cân bằng và cân bằng động trường.
the skills needed to manage a young, dynamic team.
Những kỹ năng cần thiết để quản lý một đội trẻ, năng động.
This is a coupled nonparabolic dissipative dynamic system.
Đây là một hệ thống động lực phân tán không có dạng parabol.
Audible distortion is vanishingly low, and dynamic range is excellent.
Sự méo mó có thể nghe được là vô cùng thấp và dải động rất tốt.
Observational studyaims at the approach to a dynamic system whose equation is undeterminable.
Nghiên cứu quan sát nhằm mục đích tiếp cận một hệ thống động lực mà phương trình của nó không thể xác định được.
The last decade saw the emergence of a dynamic economy.
Thập kỷ vừa qua chứng kiến sự xuất hiện của một nền kinh tế năng động.
It helps keep the economy dynamic and growing.
Nó giúp duy trì sự năng động và phát triển của nền kinh tế.
Nguồn: CNN 10 Student English May 2021 CollectionAnd it is being accelerated by American political dynamics.
Và nó đang được thúc đẩy bởi các động thái chính trị của Mỹ.
Nguồn: CNN 10 Student English Compilation October 2022We don't quite understand the dynamics of how that works.
Chúng tôi không hoàn toàn hiểu rõ các động thái của cách nó hoạt động.
Nguồn: CNN 10 Student English September 2021 CollectionThe computer then knows how to fill in the dynamics.
Sau đó, máy tính sẽ biết cách điền vào các động thái.
Nguồn: Connection MagazineGender dynamics and community hierarchies also impede consent.
Các động thái về giới tính và hệ thống phân cấp cộng đồng cũng cản trở sự đồng ý.
Nguồn: NewsweekIt wasn't until I was seven years old that our family dynamic started to change.
Không phải cho đến khi tôi lên bảy tuổi thì cấu trúc gia đình của chúng tôi mới bắt đầu thay đổi.
Nguồn: Celebrity Speech CompilationHe also learned the behind-the-scenes dynamics of the family enterprise.
Anh ta cũng học được các động thái diễn ra sau hậu trường của hoạt động kinh doanh gia đình.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresIt keeps our country young, dynamic, and entrepreneurial.
Nó giúp đất nước của chúng ta luôn trẻ trung, năng động và sáng tạo.
Nguồn: Obama's weekly television address.It adds a great, different dynamic to the flavor of the dish.
Nó thêm vào một hương vị tuyệt vời và khác biệt cho món ăn.
Nguồn: Connection MagazineThey act as a spur to migration and keep the planet dynamic.
Chúng đóng vai trò thúc đẩy di cư và giữ cho hành tinh luôn năng động.
Nguồn: A Brief History of EverythingKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay