wandering aimlessly
lang thang vô mục đích
meandering aimlessly
uốn éo vô mục đích
roaming aimlessly
đi lang thang vô mục đích
he wandered aimlessly through the narrow streets.
anh ta lang thang vô mục đích trên những con phố hẹp.
One should not run about aimlessly during an alert.
Không nên chạy vô mục đích trong khi có cảnh báo.
For the rest of the morning he searched aimlessly through the town.
Phần còn lại của buổi sáng, anh ta tìm kiếm vô mục đích khắp thị trấn.
Ann was strolling along aimlessly when I brought her up short by calling her name from the other side of the street.
Ann đang đi dạo vô mục đích thì tôi bất ngờ gọi tên cô ấy từ phía bên kia đường.
Ross drove aimlessly through the outer suburbs, sharing the wide, wet road with the occasional noctambulant alley cat, a carload of cheering carousers, and electric mini-van delivering milk.
Ross lái xe vô mục đích qua các vùng ngoại ô, chia sẻ con đường rộng và ướt với một con mèo hoang dã đi lại vào ban đêm, một chiếc xe đầy những người say sưa ăn mừng và một chiếc xe tải điện giao sữa.
Instead, they actually just wander around aimlessly.
Thay vào đó, họ chỉ đơn giản lang thang vô mục đích.
Nguồn: Connection MagazineAs if we'd just be wandering around life aimlessly if we didn't set a goal.
Chắc là chúng ta sẽ chỉ đơn giản lang thang vô mục đích trong cuộc sống nếu không đặt ra mục tiêu.
Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive ReadingAnd so we spent the first fifteen minutes of the date kind of wandering around aimlessly.
Vì vậy, chúng tôi đã dành 15 phút đầu tiên của buổi hẹn hò để lang thang vô mục đích.
Nguồn: BBC Listening January 2015 CollectionShe wandered aimlessly until she reached Eleusis.
Cô ấy lang thang vô mục đích cho đến khi đến được Eleusis.
Nguồn: Encyclopedia of World HistoryOve had no immediate use for it, so he carried it about aimlessly for a few days.
Ove không có tác dụng ngay lập tức cho nó, vì vậy anh ta mang nó đi lang thang vô mục đích trong vài ngày.
Nguồn: A man named Ove decides to die.In Hull, teenagers in baseball caps and tracksuits wander aimlessly.
Ở Hull, những thiếu niên trong mũ bóng chày và đồ thể thao lang thang vô mục đích.
Nguồn: The Economist (Summary)If we're just going to drive around aimlessly, the least you could do is take me for ice cream.
Nếu chúng ta chỉ đơn giản là đi xe quanh đây một cách vô mục đích, thì điều ít nhất bạn có thể làm là đưa tôi đi ăn kem.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 10Just because one shuffles aimlessly around the block for three quarters of an hour?
Chỉ vì một người lang thang vô mục đích quanh khu phố trong ba phần tư giờ thôi sao?
Nguồn: A man named Ove decides to die.A scientific initiative backed by the Anglo-Dutch giant Shell means these kids aren't running around the community football pitch aimlessly.
Một sáng kiến khoa học được hỗ trợ bởi tập đoàn Anglo-Dutch Shell có nghĩa là những đứa trẻ này không chạy quanh sân bóng đá cộng đồng một cách vô mục đích.
Nguồn: BBC Listening September 2014 CompilationPolice say they get these calls every once in a while, of an Alzheimer's patient out wandering aimlessly.
Cảnh sát nói rằng họ nhận được những cuộc gọi như thế này thường xuyên, về một bệnh nhân bị Alzheimer đi lang thang vô mục đích.
Nguồn: European and American Cultural Atmosphere (Audio)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay