almost all
hầu như tất cả
The net is almost unbreakable.
Mạng lưới gần như không thể phá vỡ.
the place was almost empty.
Nơi đó gần như trống không.
it will eat almost anything.
Nó sẽ ăn gần như bất cứ thứ gì.
it was almost light outside.
Bên ngoài gần như đã sáng.
In the hall it was almost dark.
Trong sảnh, gần như là tối.
The transition is almost imperceptible.
Sự chuyển đổi hầu như không thể nhận thấy.
August was almost tropical this year.
Tháng Tám năm nay gần như nhiệt đới.
the storm was almost upon them.
Cơn bão gần như ập đến với họ.
it was almost blowing a gale.
Gió gần như thổi bão.
disillusion was the almost invariable result.
Sự thất vọng là kết quả hầu như không thể tránh khỏi.
the snow was almost knee-deep.
Tuyết gần như cao đến tận đầu gối.
the scene was almost devoid of movement.
Cảnh tượng gần như không có bất kỳ sự chuyển động nào.
fill the cup almost to the top.
Đổ đầy cốc gần như đến miệng.
The rooms are almost clean.
Các phòng gần như sạch sẽ.
almost everywhere divergent
gần như ở khắp mọi nơi khác nhau
an almost insensible change
một sự thay đổi hầu như không thể nhận thấy
And that's not almost good, it's almost great.
Và điều đó không chỉ gần như tốt, mà gần như tuyệt vời.
Nguồn: Universal Dialogue for Children's AnimationBrilliant, ruthless, and almost certainly a monomaniac.
Tuyệt vời, tàn nhẫn và gần như chắc chắn là một người cuồng tín.
Nguồn: Sherlock Holmes Detailed ExplanationHe had become less sociable, almost sullen.
Anh ấy đã trở nên ít hòa đồng hơn, gần như buồn bã.
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)It means almost not or almost none.
Nó có nghĩa là gần như không hoặc gần như không có.
Nguồn: Grandpa and Grandma's test classIt has left almost no one unscathed.
Nó đã khiến gần như không ai bị ảnh hưởng.
Nguồn: NPR News March 2016 CollectionThis picture of desolation rendered me almost speechless.
Hình ảnh về sự hoang vắng này khiến tôi gần như không nói nên lời.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 2This referendum took place almost entirely online.
Cuộc trưng cầu dân ý này đã diễn ra gần như hoàn toàn trực tuyến.
Nguồn: TED 2019 Annual Conference (Bilingual)Sorry. Hold on, we're almost there. We're almost there.
Xin lỗi. Khoan đã, chúng ta gần đến nơi rồi. Chúng ta gần đến nơi rồi.
Nguồn: Stranger Things Season 1It's an almost unimaginable amount of energy.
Đó là một lượng năng lượng gần như không thể tưởng tượng được.
Nguồn: BBC documentary "The Mystery of the Sun"Almost anyone can become a celebrity right now.
Gần như bất kỳ ai cũng có thể trở thành người nổi tiếng ngay bây giờ.
Nguồn: VOA Standard November 2015 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay