It is not completely right.
Nó không hoàn toàn đúng.
a completely amoral person
một người hoàn toàn vô đạo đức
The murderer was completely unbalanced.
Kẻ giết người hoàn toàn mất cân bằng.
Such strong criticism was completely unwarranted.
Những lời chỉ trích mạnh mẽ như vậy hoàn toàn là vô căn cứ.
the tension had completely disappeared.
sự căng thẳng đã hoàn toàn biến mất.
they were completely at one with their environment.
họ hoàn toàn hòa hợp với môi trường xung quanh.
your attitude is completely unreasonable.
thái độ của bạn hoàn toàn bất hợp lý.
She is completely without shame.
Cô ấy hoàn toàn không có lòng tự trọng.
The new plastic is completely inflexible.
Nhựa mới hoàn toàn không linh hoạt.
Her care for the poor is completely pseudo.
Sự quan tâm của cô ấy đến người nghèo hoàn toàn là giả tạo.
The detective is completely correct in his surmises.
Thám tử hoàn toàn chính xác trong những suy đoán của anh ấy.
The experience completely unnerved me.
Trải nghiệm đã khiến tôi hoàn toàn hoảng loạn.
His statement is completely untrue.
Phát biểu của anh ấy hoàn toàn là không đúng sự thật.
I completely agree with your recent editorial.
Tôi hoàn toàn đồng ý với bài biên tập gần đây của bạn.
they were in all probability completely unaware.
họ hoàn toàn không hề hay biết, có lẽ.
the race belonged completely to Fogarty.
cuộc đua hoàn toàn thuộc về Fogarty.
the fire completely destroyed the building.
ngọn lửa đã hoàn toàn phá hủy tòa nhà.
most skin cancers are completely curable.
hầu hết các bệnh ung thư da đều có thể chữa khỏi hoàn toàn.
“They alter the landscape completely, ” he laments.
“Chúng tôi thay đổi cảnh quan hoàn toàn,” anh ta than thở.
Nguồn: The Economist (Summary)Clouds were obscuring the moon completely.
Những đám mây đang che khuất mặt trăng hoàn toàn.
Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of AzkabanDisregarding this completely, he stared avidly at Harry.
Bỏ qua điều này hoàn toàn, anh ta nhìn Harry một cách háo hức.
Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the PhoenixHow can Stagg Industries pull out completely?
Làm thế nào Stagg Industries có thể rút lui hoàn toàn?
Nguồn: Arrow Season 1The British Government says it's made a manifesto commitment to ban ivory completely.
Chính phủ Anh cho biết đã đưa ra cam kết trong tuyên ngôn để cấm ngà voi hoàn toàn.
Nguồn: CRI Online February 2017 CollectionThat is completely untrue and completely unfair.
Điều đó hoàn toàn không đúng và hoàn toàn bất công.
Nguồn: Our Day This Season 1Technology is completely transforming China in my view.
Theo tôi, công nghệ đang hoàn toàn biến đổi Trung Quốc.
Nguồn: Charlie Rose interviews Didi President Liu Qing.It breaks down almost completely to a mush.
Nó gần như hoàn toàn phân hủy thành một dạng nhão.
Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"Some even completely freeze during the winter months.
Một số thậm chí còn hoàn toàn đóng băng trong những tháng mùa đông.
Nguồn: Travel around the worldI jumped to my feet, completely thunderstruck.
Tôi bật dậy, hoàn toàn sững sờ.
Nguồn: The Little PrinceKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay