the backside of the hill.
phía sau của ngọn đồi.
What he needs is a good boot up the backside!
Cậu ta cần một cú đá mạnh vào phía sau!
you all just lay around all day on your backsides, didn't you?.
Các cậu chỉ nằm ườn ra cả ngày trên phía sau của các cậu thôi, đúng không?
Furthermore, the authors observe the high gettering efficiency of Au to void in ragged backside of diodes.
Hơn nữa, các tác giả quan sát thấy hiệu quả thu lôi cao của Au đối với khoảng trống trong phía sau gồ ghề của diode.
We need more money for this job. I think you should be the one to ask the boss— he thinks the sun shines out of your backside!
Chúng ta cần nhiều tiền hơn cho công việc này. Tôi nghĩ cậu nên là người phải hỏi sếp—ông ta nghĩ mặt trời tỏa ra từ phía sau của cậu!
He fell and landed on his backside.
Anh ấy ngã và nằm sấp xuống.
She sat on the backside of the sofa.
Cô ấy ngồi ở phía sau của chiếc ghế sofa.
The backside of the building faces the park.
Phía sau của tòa nhà hướng ra công viên.
He slapped her backside playfully.
Anh ấy véo nhẹ vào phía sau của cô ấy một cách nghịch ngợm.
The backside of the mirror was covered in dust.
Phía sau của gương bị phủ đầy bụi.
She wore a skirt with a zip at the backside.
Cô ấy mặc một chiếc váy có khóa kéo ở phía sau.
The backside of the chair was worn out.
Phía sau của chiếc ghế đã cũ kỹ.
He prefers to sit at the backside of the classroom.
Anh ấy thích ngồi ở phía sau của lớp học.
The backside of the house overlooks the garden.
Phía sau của ngôi nhà nhìn ra khu vườn.
She rubbed her backside to ease the pain.
Cô ấy xoa xoa phía sau của mình để giảm bớt đau.
Oh, this is the backside, right?
Chà, đây là mặt sau, đúng không?
Nguồn: Trendy technology major events!Harry saw his hands tighten still harder over his massive backside.
Harry thấy tay anh ta vẫn nắm chặt hơn trên phần mông lớn của mình.
Nguồn: Harry Potter and the Goblet of FireThen one brave little first-year darted up to her and prodded her backside with his big toe.
Sau đó, một học sinh năm nhất dũng cảm chạy đến chỗ cô và chọc vào mông cô bằng ngón chân cái lớn của mình.
Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly HallowsLet's move to the posterior or the backside of you.
Hãy chuyển sang phần sau hoặc phần mông của bạn.
Nguồn: Children's Encyclopedia Song" Hello Moon! " he quipped. " How's the old backside? "
" Chào Mặt Trăng! " anh ta nói đùa. " Mông của anh thế nào?"
Nguồn: The Economist (Summary)They were sitting around on their backsides doing nothing.
Họ ngồi đó trên mông của họ và không làm gì cả.
Nguồn: Rock documentaryMore than once I took a tumble at the expense of my backside.
Tôi đã nhiều lần ngã và bị thương ở mông.
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)Like, who said I should see a woman walking down the street, turn around and check out her backside?
Ví dụ, ai bảo tôi nên thấy một người phụ nữ đi xuống phố, quay lại và nhìn trộm mông của cô ấy?
Nguồn: TED Talks (Video Edition) December 2018 CollectionJust try to make it a backside air with a grab.
Chỉ cần cố gắng thực hiện một cú lộn ngược với tay bắt.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasBut sometimes we use backside to be a little more polite.
Nhưng đôi khi chúng tôi sử dụng từ 'mặt sau' để lịch sự hơn một chút.
Nguồn: Learn phrases and vocabulary with Vanessa.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay