bumping

[Mỹ]/'bʌmpiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sôi sục bạo lực; đập; gây ra sự không đồng đều
v. va chạm; di chuyển với những cú giật; gây ra một tác động

Cụm từ & Cách kết hợp

bumping into someone

tình cờ va phải ai đó

bump into

tình cờ va phải

with a bump

khi va phải

bump against

va vào

bump up

tăng lên

bump off

loại bỏ

bump mapping

ánh xạ bump

Câu ví dụ

the economy was still bumping along the bottom.

nền kinh tế vẫn đang vật lộn ở đáy.

she went through the door, bumping the bag against it.

cô ấy đi qua cửa, va đập túi vào nó.

The circulation of the magazine has been bumping along for some time at around 30, 000.

Số lượng phát hành của tạp chí đã ổn định ở mức khoảng 30.000 trong một thời gian.

The car was bumping along the dirt road.

Chiếc xe đang rung lắc trên con đường đất.

She was bumping into furniture in the dark room.

Cô ấy va vào đồ đạc trong phòng tối.

The toddler was bumping into walls as he learned to walk.

Đứa trẻ nhỏ va vào tường khi nó học đi.

The music was so loud that it had the whole room bumping.

Nhạc quá lớn đến mức khiến cả căn phòng rung chuyển.

The suitcase kept bumping against my leg as I walked.

Chiếc vali liên tục va vào chân tôi khi tôi đi bộ.

The boat was bumping against the dock in the rough waters.

Con thuyền va vào bến tàu trong những làn nước gợn sóng.

The basketball players were bumping into each other on the court.

Các cầu thủ bóng rổ va vào nhau trên sân.

The train was bumping and swaying on the tracks.

Chiếc tàu rung lắc và nghiêng qua lại trên đường ray.

I kept bumping into my ex-girlfriend at the grocery store.

Tôi liên tục va vào người yêu cũ của mình ở cửa hàng tạp hóa.

The drunk man was bumping into people on the dance floor.

Người đàn ông say xỉn va vào mọi người trên sàn nhảy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay