impact

[Mỹ]/ˈɪmpækt/
[Anh]/ˈɪmpækt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. va chạm; xung đột; có ảnh hưởng đến; ép chặt
vi. va chạm; có ảnh hưởng
n. hiệu ứng; ảnh hưởng; va chạm; lực tác động.
Word Forms
số nhiềuimpacts
ngôi thứ ba số ítimpacts
quá khứ phân từimpacted
thì quá khứimpacted
hiện tại phân từimpacting

Cụm từ & Cách kết hợp

positive impact

tác động tích cực

negative impact

tác động tiêu cực

social impact

tác động xã hội

environmental impact

tác động môi trường

economic impact

tác động kinh tế

impact of

tác động của

impact on

tác động lên

environmental impact assessment

đánh giá tác động môi trường

impact strength

độ bền va đập

impact toughness

độ dẻo dai va đập

impact resistance

khả năng chống chịu va đập

impact load

tải va đập

impact test

thử nghiệm va đập

visual impact

tác động thị giác

impact energy

năng lượng va đập

high impact

chịu va đập cao

impact factor

hệ số ảnh hưởng

impact force

lực tác động

impact analysis

phân tích tác động

adverse impact

tác động bất lợi

impact crusher

máy nghiền tác động

Câu ví dụ

the tremendous impact of the shot

tác động to lớn của phát bắn

the impact of the railways cannot be gainsaid.

tác động của đường sắt không thể phủ nhận.

impact of modern science upon society as a whole

tác động của khoa học hiện đại lên xã hội nói chung

How will the war impact on such a poet?

Chiến tranh sẽ tác động đến một nhà thơ như vậy như thế nào?

the impact of a sledgehammer on pilings;

tác động của búa tạ lên các móng cọc;

These costs will impact on our profitability.

Những chi phí này sẽ tác động đến lợi nhuận của chúng tôi.

impact of ethylene on plants

tác động của ethylene lên cây trồng

impact of fluoride on plants

tác động của fluoride đối với thực vật

Technology has had an irreversible impact on society.

Công nghệ đã có tác động không thể đảo ngược đến xã hội.

drug money has had a baleful impact on the country.

tiền bạc từ ma túy đã có tác động xấu đến đất nước.

the study will assist in evaluating the impact of recent changes.

nghiên cứu sẽ giúp đánh giá tác động của những thay đổi gần đây.

the full impact of life as a celebrity began to hit home.

tác động đầy đủ của cuộc sống như một người nổi tiếng bắt đầu thấm nhuận.

the impact of computer-generated imagery on contemporary art.

tác động của hình ảnh được tạo ra bằng máy tính đến nghệ thuật đương đại.

the shell impacted twenty yards away.

mảnh đạn rơi xuống cách đó hai mươi thước.

meteorites impacting the lunar surface.

các thiên thạch va chạm vào bề mặt mặt trăng.

the far-reaching impact of an oil embargo;

tác động sâu rộng của lệnh cấm dầu;

the impact killed four horses outright.

tác động đã khiến bốn con ngựa chết ngay lập tức.

Ví dụ thực tế

You really need to minimise their impacts.

Bạn thực sự cần phải giảm thiểu tác động của chúng.

Nguồn: Learn business English with Lucy.

There's a physiological, a psychological impact of that.

Có một tác động về mặt sinh lý, một tác động về mặt tâm lý.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2019 Collection

Trees can have a significant impact on our cities.

Cây xanh có thể có tác động đáng kể đến các thành phố của chúng ta.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 4

Amnesia can be categorized into two types, according to which stages are impacted.

Mất trí nhớ có thể được phân loại thành hai loại, tùy thuộc vào các giai đoạn nào bị ảnh hưởng.

Nguồn: Osmosis - Mental Psychology

Cutright praises the impact of their work.

Cutright ca ngợi tác động của công việc của họ.

Nguồn: VOA Special October 2019 Collection

Blood tests can detect nutritional deficiencies or infections that impact memory.

Xét nghiệm máu có thể phát hiện các thiếu hụt dinh dưỡng hoặc nhiễm trùng ảnh hưởng đến trí nhớ.

Nguồn: Osmosis - Mental Psychology

The period when the U.S. gets impacted by winter storms.

Giai đoạn mà Hoa Kỳ bị ảnh hưởng bởi các cơn bão tuyết.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2021 Compilation

And we expect this will have a huge impact on obesity.

Và chúng tôi kỳ vọng điều này sẽ có tác động lớn đến bệnh béo phì.

Nguồn: CET-4 Listening Comprehension - News Report

The impact of implementing those policies.

Tác động của việc thực hiện các chính sách đó.

Nguồn: Learning charging station

And these mistakes have two horrible impacts.

Và những sai lầm này có hai tác động khủng khiếp.

Nguồn: Stanford Open Course: How to Communicate Effectively

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay