bumpy

[Mỹ]/'bʌmpɪ/
[Anh]/'bʌmpi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đầy gồ ghề hoặc không đồng đều; thô ráp hoặc không bằng phẳng

Cụm từ & Cách kết hợp

bumpy road

đường gồ ghề

Câu ví dụ

a bumpy country road.

một con đường nông thôn gồ ghề.

investors have had a bumpy ride.

các nhà đầu tư đã có một hành trình đầy chông gai.

It was a bumpy ride along the farm track.

Đó là một chuyến đi gồ ghề dọc theo đường mòn nông trại.

she took us all on a bumpy ride.

Cô ấy đưa tất cả chúng tôi đi trên một chuyến đi gồ ghề.

the bike is sturdy enough to cope with bumpy tracks.

Chiếc xe đạp đủ chắc chắn để vượt qua những đường mòn gồ ghề.

The new car bounced along the bumpy mountain road.

Chiếc xe mới nảy trên con đường núi gập ghềnh.

The fragile china survived the bumpy journey safe and sound.

Những đồ sứ dễ vỡ đã sống sót qua hành trình gồ ghề một cách an toàn.

I think we’ve a bumpy road ahead of us.

Tôi nghĩ chúng ta sẽ có một con đường gập ghềnh phía trước.

The wide paved road degenerated into a narrow bumpy track.

Con đường rộng, lát bằng đá đã xuống cấp thành một con đường mòn gồ ghề, hẹp.

Upon my word,the road’s pretty bumpy just here.

Thật đấy, con đường ở đây gồ ghề đấy.

Then it faces a bumpy journey on potholed roads (80% of the cargo arrives in Santos by lorry rather than by rail).

Sau đó, nó phải đối mặt với một hành trình gồ ghề trên những con đường đầy ổ gà (80% hàng hóa đến Santos bằng xe tải thay vì tàu hỏa).

The business has had a bumpy ride over the last twelve months, but profits are growing again now.

Doanh nghiệp đã có một thời gian khó khăn trong mười hai tháng qua, nhưng bây giờ lợi nhuận đang tăng trở lại.

Then Noddy asks Bumpy Dog and Mr.Jumbo to help him apologize, but things only get worse and worse!What can Noddy do to make Martha Monkey forgive him?

Sau đó, Noddy nhờ Bumpy Dog và Mr.Jumbo giúp anh ấy xin lỗi, nhưng mọi thứ chỉ trở nên tồi tệ hơn! Noddy có thể làm gì để Martha Monkey tha thứ cho anh ấy?

Another lady whose bumpy emotional journey has led her to help others is Martha Lane Fox, dotcom millionairess, near-death survivor and head of her own charity, Antigone.

Một người phụ nữ khác, cuộc hành trình cảm xúc gồ ghề của cô ấy đã dẫn cô ấy đến giúp đỡ người khác là Martha Lane Fox, tỷ phú dotcom, người sống sót sau gần chết và người đứng đầu tổ từ thiện của riêng mình, Antigone.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay