irregular

[Mỹ]/ɪˈreɡjələ(r)/
[Anh]/ɪˈreɡjələr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không đối xứng, không theo một mẫu quy định, không tuân theo tiêu chuẩn

Cụm từ & Cách kết hợp

irregular menstruation

kinh nguyệt không đều

irregular wave

sóng không đều

irregular verb

động từ bất quy tắc

Câu ví dụ

an irregular coast line

đường bờ biển không đều.

She touched its tough irregular surface.

Cô ấy chạm vào bề mặt gồ ghề, không đều của nó.

He visits us at irregular intervals.

Anh ấy đến thăm chúng tôi không đều đặn.

Snipers and irregulars fell on the hapless patrol.

Những tay bắn tỉa và quân nổi dậy tấn công vào toán tuần tra đáng thương.

they were questioned about their involvement in irregular financial dealings.

Họ bị thẩm vấn về sự tham gia của họ vào các giao dịch tài chính bất thường.

irregular swatches of planted land

các mảnh đất trồng trọt không đều

It took him a long time to get the hang of all the irregular verbs.

Mất rất nhiều thời gian để anh ấy nắm vững tất cả các động từ bất quy tắc.

distinguished from the family Geraniaceae by the irregular flowers.

khác với họ Geraniaceae bởi những bông hoa không đều.

The French instructor drilled the students in irregular verbs.

Giảng viên tiếng Pháp đã huấn luyện sinh viên về các động từ bất quy tắc.

It is found that the fiber of phloem of broussonetia is irregular elliptoid at cross section.

Nghiên cứu cho thấy sợi phloem của Broussonetia có hình elip bất thường ở mặt cắt ngang.

Cystic, cyst-solidary or irregular lobulation may be observed on image inspection.

Có thể quan sát thấy tình trạng nang, nang đặc hoặc phì đại không đều trên hình ảnh.

Ví dụ thực tế

A tumor located here would feel like an irregularly hard lump.

Một khối u nằm ở đây sẽ có cảm giác như một khối cứng không đều.

Nguồn: Osmosis - Reproduction

The contour of the Atlantic coast of America is very irregular.

Đường viền bờ biển Đại Tây Dương của nước Mỹ rất không đều.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

Also, these individuals may have increased blood pressure, irregular breathing, and bradycardia.

Ngoài ra, những người này có thể có huyết áp cao, thở không đều và nhịp tim chậm.

Nguồn: Osmosis - Nerve

But what about the irregular ones?

Nhưng còn những cái không đều thì sao?

Nguồn: BBC documentary "Chinese Teachers Are Coming"

Some were round and smooth, others were irregular and jagged.

Một số có hình tròn và mịn, những cái khác có hình dạng không đều và sắc cạnh.

Nguồn: Sophie's World (Original Version)

Train schedules were irregular during the flood.

Lịch trình tàu hỏa không đều trong đợt lũ lụt.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

My, my. Why, this is most irregular.

Ôi trời ơi. Thật là kỳ lạ.

Nguồn: Universal Dialogue for Children's Animation

'Speak', 'tell' and 'say' are irregular verbs.

'Speak', 'tell' và 'say' là những động từ bất quy tắc.

Nguồn: English multiple choice exercise.

Have, do, be and go are irregular.

Have, do, be và go là những động từ bất quy tắc.

Nguồn: Teaching English outside of Cambridge.

Breathing is irregular. Heart rate is increasing.

Việc thở không đều. Nhịp tim đang tăng.

Nguồn: Lost Girl Season 4

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay