flat tire
lốp mòn
flat surface
bề mặt phẳng
flat screen
màn hình phẳng
flat rate
mức phí cố định
flat out
tốc độ tối đa
flat panel
bảng điều khiển phẳng
flat plate
đĩa phẳng
fall flat
thất bại hoàn toàn
tidal flat
bãi triều
flat knitting
đan phẳng
flat roof
mái bằng
flat steel
thép dẹt
flat knitting machine
máy dệt kim phẳng
flat glass
kính phẳng
flat panel display
màn hình phẳng
flat bottom
đáy bằng phẳng
fell flat
thất bại
flat land
đất bằng
flat type
kiểu dáng bằng
flat top
đầu bằng
flat head
đầu bằng
It is a flat weekend.
Đó là một cuối tuần yên bình.
the flat roof of a garage.
mái bằng của một nhà để xe.
a flat rectangular box.
một hộp chữ nhật bằng.
a 10p flat fare.
vé bằng 10p.
a flat, unemotional voice.
một giọng nói bằng phẳng, không cảm xúc.
the flat tail is bilobate.
đuôi bằng của nó có hình phân thùy.
Would you like to see my flat?
Bạn có muốn xem căn hộ của tôi không?
Nguồn: People's Education Press High School English Compulsory Volume 1He's flat line. -No, no, no, he's not flat line.
Anh ấy đang trên đường suy sụp. -Không, không, không, anh ấy không trên đường suy sụp.
Nguồn: Grey's Anatomy Season 2Some of us get dipped in flat...
Một số người trong chúng tôi bị nhúng trong chất lỏng...
Nguồn: Heart in a FlutterRachel had come to despise the girl with whom she had shared a flat.
Rachel đã bắt đầu ghét cô gái mà cô ấy đã từng chia sẻ một căn hộ.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.We had to leave the flat on Loomis quick.
Chúng tôi phải nhanh chóng rời khỏi căn hộ trên phố Loomis.
Nguồn: Beijing Normal University Edition High School English (Compulsory 2)The valley had a wide flat floor.
Thung lũng có một nền đất rộng và bằng phẳng.
Nguồn: The Hound of the BaskervillesThe word " placenta" literally means " flat cake."
Từ " bánh nhau " thực sự có nghĩa là "bánh dẹt."
Nguồn: Osmosis - ReproductionWe have to find another flat.
Chúng tôi phải tìm một căn hộ khác.
Nguồn: Tim's British Accent ClassMy mum will help me decorate my flat.
Mẹ tôi sẽ giúp tôi trang trí căn hộ của tôi.
Nguồn: Learn grammar with Lucy.We say flat, they say apartment.
Chúng tôi nói căn hộ, họ nói chung cư.
Nguồn: Listening DigestKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay