burden

[Mỹ]/ˈbɜːdn/
[Anh]/ˈbɜːrdn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một gánh nặng; một trách nhiệm
vt. làm phiền hoặc quá tải với một gánh nặng

Cụm từ & Cách kết hợp

heavy burden

gánh nặng

burden of responsibility

gánh nặng trách nhiệm

emotional burden

gánh nặng cảm xúc

financial burden

gánh nặng tài chính

burden of proof

gánh nặng chứng minh

tax burden

gánh nặng thuế

economic burden

gánh nặng kinh tế

beast of burden

vật nuôi

burden of persuasion

gánh nặng thuyết phục

Câu ví dụ

the burden of the story

gánh nặng của câu chuyện

the burden of mental illness.

gánh nặng của bệnh tâm thần.

burden a horse with a load

gánh một con ngựa với một tải

the burden of his views.

gánh nặng của quan điểm của anh ấy.

the burden of a guilty conscience;

gánh nặng của lương tâm tội lỗi;

the burden of establishing that the cost was unreasonable.

gánh nặng chứng minh rằng chi phí là bất hợp lý.

it's a huge burden off my shoulders.

thật là một gánh nặng lớn đã được gỡ bỏ khỏi vai tôi.

it places the probative burden on the defendant.

nó đặt gánh nặng chứng minh lên bị cáo.

an awful burden; an awful risk.

một gánh nặng kinh khủng; một rủi ro khủng khiếp.

He could not carry the burden alone.

Anh ta không thể gánh chịu mọi thứ một mình.

The burden of organizing the campaign fell to me.

Gánh nặng tổ chức chiến dịch rơi vào tôi.

The burden fell on the eldest son.

Gánh nặng rơi vào người con trai cả.

The burden of proof rests on the prosecution alone.

Gánh nặng chứng minh thuộc về công tố viên.

an epidemic considered to be a visitation. See also Synonyms at burden 1

một dịch bệnh được coi là một sự thăm viếng. Xem thêm Từ đồng nghĩa tại burden 1

The burden of proof lay on the plaintiff to prove negligence.

Gánh nặng chứng minh thuộc về nguyên đơn để chứng minh sự sơ suất.

they were not yet burdened with adult responsibility.

họ chưa phải chịu trách nhiệm của người lớn.

the Home Secretary sought to justify placing the burden of disproof on defendants.

Bộ trưởng Nội vụ tìm cách biện minh cho việc đặt gánh nặng chứng minh lên bị cáo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay