weight

[Mỹ]/weɪt/
[Anh]/weɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khối lượng mà một cái gì đó nặng, lực hấp dẫn trên một vật; một khối lượng được sử dụng để đo trọng lượng; tầm quan trọng của một cái gì đó; một gánh nặng
vt. để thêm trọng lượng vào, để làm nặng hơn
Word Forms
ngôi thứ ba số ítweights
số nhiềuweights
hiện tại phân từweighting
thì quá khứweighted
quá khứ phân từweighted

Cụm từ & Cách kết hợp

lose weight

giảm cân

body weight

cân nặng cơ thể

weight loss

giảm cân

excess weight

thừa cân

weight gain

tăng cân

light weight

trọng lượng nhẹ

molecular weight

khối lượng phân tử

of weight

về trọng lượng

by weight

tính theo trọng lượng

weight distribution

phân bố trọng lượng

heavy weight

trọng lượng lớn

dry weight

trọng lượng khô

molecular weight distribution

phân bố trọng lượng phân tử

birth weight

cân nặng khi sinh

dead weight

trọng lượng chết

weight ratio

tỷ lệ trọng lượng

reduce weight

giảm trọng lượng

put on weight

tăng cân

net weight

trọng lượng ròng

weight coefficient

hệ số trọng số

weight control

kiểm soát trọng lượng

Câu ví dụ

the weight of responsibility

nỗi trọng trách

imperial weights and measures

hệ thống cân đo lường của hoàng gia.

Weight is an inherent property of matter.

Trọng lượng là một đặc tính vốn có của vật chất.

surveyor of weights and measures

người đo lường và cân đo

weight a plane too heavily

tải máy bay quá nặng

be weighted with care

cân nhắc kỹ lưỡng

a table of weights and measures.

bảng cân đo lường

The weight of the evidence is against the defendant.

Mức độ quan trọng của bằng chứng chống lại bị cáo.

the weight of the speaker's words.

tầm quan trọng của lời nói của diễn giả.

The baby's weight was four kilos.

Cân nặng của em bé là bốn ki-lô-gam.

What's the net weight of it?

Trọng lượng ròng của nó là bao nhiêu?

the correlation of height with weight

mối tương quan giữa chiều cao và cân nặng

I had to approximate the weight of my horse.

Tôi phải ước tính trọng lượng của con ngựa của tôi.

The roof gave under the weight of the snow.

Mái nhà bị sập dưới sức nặng của tuyết.

tables of weights and measures.

bảng cân đo lường

the effect of overeating is weight gain.

tác dụng của việc ăn quá nhiều là tăng cân.

a sufficient weight of plastic could easily be reclaimed.

Một lượng nhựa đủ lớn có thể dễ dàng được tái chế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay