lightness

[Mỹ]/ˈlaɪtnɪs/
[Anh]/'laɪtnɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự nhanh nhẹn và vui vẻ; sự dễ dàng và thoải mái; độ sáng hoặc độ mềm mại

Câu ví dụ

Such lightness of conduct is not to be permitted in church.

Hành vi nhẹ nhàng như vậy không được phép trong nhà thờ.

The lightness of the sky showed that the rain was really over.

Ánh sáng nhẹ nhàng trên bầu trời cho thấy mưa đã thực sự kết thúc.

swift but unclear handwriting), andfleet, lightness of movement (

placeholder

The dancer moved with grace and lightness.

Người nhảy múa di chuyển một cách duyên dáng và nhẹ nhàng.

She floated down the stairs with a sense of lightness.

Cô ấy nhẹ nhàng bước xuống cầu thang với cảm giác thư thái.

The fabric of the dress had a delicate lightness to it.

Vải của chiếc váy có độ nhẹ nhàng tinh tế.

His laughter brought a sense of lightness to the room.

Tiếng cười của anh ấy mang lại một cảm giác thư thái cho căn phòng.

The artist captured the essence of lightness in his painting.

Nghệ sĩ đã nắm bắt được bản chất của sự nhẹ nhàng trong bức tranh của mình.

The balloon rose into the sky with ease and lightness.

Quả bóng bay bay lên bầu trời một cách dễ dàng và nhẹ nhàng.

Her voice had a lightness that was soothing to the ears.

Giọng nói của cô ấy có một sự nhẹ nhàng dễ chịu tai.

The lightness of the dessert made it a perfect ending to the meal.

Độ nhẹ nhàng của món tráng miệng khiến nó trở thành một kết thúc hoàn hảo cho bữa ăn.

The yoga instructor emphasized the importance of lightness in movement.

Giảng viên dạy yoga nhấn mạnh tầm quan trọng của sự nhẹ nhàng trong chuyển động.

The morning fog added a sense of lightness to the landscape.

Sương mù buổi sáng thêm vào một cảm giác nhẹ nhàng cho cảnh quan.

Ví dụ thực tế

It's gonna add a lightness to the dish.

Nó sẽ thêm sự nhẹ nhàng cho món ăn.

Nguồn: Gourmet Base

Start with one color, and try adjusting its lightness, darkness, or saturation.

Bắt đầu với một màu sắc và thử điều chỉnh độ sáng, độ tối hoặc độ bão hòa của nó.

Nguồn: Popular Science Essays

You need the gas to create a lightness and a crispiness, and an airiness.

Bạn cần khí để tạo ra sự nhẹ nhàng, giòn tan và thoáng nhẹ.

Nguồn: Connection Magazine

The Unbearable Lightness of Being. - Yes!

Sự nhẹ nhàng không thể chịu nổi. - Vâng!

Nguồn: Volume 3

You know, those kinds of words suggest lightness to you.

Bạn biết đấy, những từ ngữ như vậy gợi ý sự nhẹ nhàng với bạn.

Nguồn: Coffee Tasting Guide

From their lightness and transparency, I should imagine that they are soluble in water, I remarked.

Từ độ nhẹ và tính trong suốt của chúng, tôi đoán chúng có thể hòa tan trong nước, tôi nhận xét.

Nguồn: A Study in Scarlet by Sherlock Holmes

He responded with lightness by telling the audience, it doesn't matter.

Anh ấy phản hồi một cách nhẹ nhàng bằng cách nói với khán giả, điều đó không quan trọng.

Nguồn: Stanford Open Course: How to Communicate Effectively

" The Lightness of Being" is an examination of what humans are made of.

" Sự nhẹ nhàng của sự tồn tại" là một cuộc khám phá về những gì con người được tạo thành.

Nguồn: VOA Special May 2022 Collection

We needed a color " whose gentle lightness and airy presence lifts us into the future, " Pressman added.

Nguồn: Selected English short passages

So going into a mayo with lemon, it's gonna add a lightness to whatever else it is that we're making.

Vì vậy, khi thêm mayonnaise với chanh, nó sẽ thêm sự nhẹ nhàng cho bất cứ thứ gì chúng ta đang làm.

Nguồn: Gourmet Base

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay