colonel

[Mỹ]/ˈkɜːnl/
[Anh]/ˈkɜːrnl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cấp bậc trong quân đội cao hơn đại tá và thấp hơn chuẩn tướng

Cụm từ & Cách kết hợp

lieutenant colonel

thiếu tá

Câu ví dụ

Colonel is the military rank between lieutenant-colonel and brigadier.

Trung tá là cấp hàm quân sự giữa trung tá và tá.

Colonel Moore was benevolent but no pushover.

Trung tá Moore tốt bụng nhưng không dễ bắt nạt.

A lieutenant colonel ranks above a major.

Trung tá có cấp bậc cao hơn đại úy.

A colonel is three steps above a captain.

Trung tá cao hơn cấp hàm thuyền trưởng ba bậc.

The colonel’s calmness maddened Pluskat.

Sự bình tĩnh của vị trung tá đã khiến Pluskat phát điên.

the colonel's anger at his daughter's disobedience.

sự tức giận của trung tá với sự vâng lời của con gái.

you'll still find Colonel Blimps at local party level.

bạn vẫn sẽ tìm thấy những người như Trung tá Blimp ở cấp độ đảng địa phương.

The colonel was one of the richest nabobs of his day.

Trung tá là một trong những nabob giàu có nhất thời bấy giờ.

The colonel advanced him from lieutenant to captain.

Trung tá đã thăng chức cho anh ta từ trung úy lên thuyền trưởng.

It occurred to him to tell the colonel of the problem.

Anh ta nghĩ rằng nên nói với trung tá về vấn đề đó.

The colonel paraded his troops.

Trung tá duyệt binh quân đội của mình.

The Colonel gave me advice on how to comport myself in the White House.

Trung tá đã cho tôi lời khuyên về cách cư xử tại Nhà Trắng.

tactics like those of the colonel would have been an invitation to disaster.

chiến thuật như của trung tá sẽ là một lời mời gọi thảm họa.

But Colonel-General Kurt Zeitzler insisted that the offensive go ahead and he became the main avocet of the offensive.

Nhưng Trung tướng Kurt Zeitzler đã nhấn mạnh rằng cuộc tấn công phải tiến hành và ông đã trở thành người ủng hộ chính của cuộc tấn công.

the Colonel was coming towards her, his gun tucked under his arm.

Trung tá đang tiến về phía cô, khẩu súng của anh ta được giấu dưới cánh tay.

"They call the study of butterflies lepidopterology,"the colonel once joked in an interview,"and that`s enough to scare anyone away from butterflies for good .

"Họ gọi việc nghiên cứu bướm là côn trùng học," trung tá từng bông đùa trong một cuộc phỏng vấn,"và điều đó đủ để khiến bất kỳ ai sợ bướm."

Outloading for the evacuation, conducted from 2 to 10 December, was under Lieutenant Colonel Henry “Jim” Crowe with muscle provided by his 1st Shore Party Battalion.

Việc bốc hàng để sơ tán, được thực hiện từ ngày 2 đến ngày 10 tháng 12, do Trung tá Henry “Jim” Crowe phụ trách với sự hỗ trợ của Tiểu đoàn Bờ biển 1.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay