private

[Mỹ]/ˈpraɪvət/
[Anh]/ˈpraɪvət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không dành cho kiến thức hoặc sử dụng công cộng; thuộc về hoặc dành cho một cá nhân hoặc nhóm duy nhất; được thực hiện trong bí mật
n. một người lính có cấp bậc thấp nhất

Cụm từ & Cách kết hợp

private room

phòng riêng

private information

thông tin cá nhân

private property

tài sản tư nhân

in private

riêng tư

private enterprise

doanh nghiệp tư nhân

private sector

khu vực tư nhân

private equity

vốn cổ tư nhân

private ownership

sở hữu tư nhân

private capital

vốn tư nhân

private law

luật tư nhân

private life

cuộc sống riêng tư

private company

công ty tư nhân

private school

trường học tư thục

private investment

đầu tư tư nhân

private label

nhãn riêng

private network

mạng riêng tư

private car

xe riêng

private business

kinh doanh tư nhân

private international law

luật quốc tế tư nhân

private key

khóa riêng tư

private banking

ngân hàng tư nhân

Câu ví dụ

It is a private car.

Đó là một chiếc xe hơi cá nhân.

a private joke; private opinions.

một câu đùa riêng tư; ý kiến ​​riêng tư.

a private club; a private party.

một câu lạc bộ riêng; một bữa tiệc riêng.

a private college; a private sanatorium.

một trường đại học tư; một bệnh viện tư.

private papers; a private communication.

các tài liệu riêng; một thông báo riêng.

private behavior; a private tragedy.

hành vi riêng tư; một bi kịch riêng tư.

a private secretary to the minister

một thư ký riêng của bộ trưởng.

A private is subordinate to a corporal.

Một hạ sĩ phàm trực dưới quyền một trung sĩ.

a small private service in the chapel.

một buổi lễ nhỏ, riêng tư trong nhà nguyện.

he was a very private man.

anh ấy là một người rất kín đáo.

conduct one's private affairs

điều hành công việc riêng của một người

Ví dụ thực tế

It's private. -You know what else is private?

Nó là riêng tư. -Bạn có biết điều gì khác là riêng tư không?

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 4

Praise in public, censure in private, right?

Khen ngợi công khai, khiển trách riêng tư, đúng không?

Nguồn: Criminal Minds Season 3

Is there a private corner where we can sit and have a private chat?

Có một góc riêng tư nào mà chúng ta có thể ngồi và trò chuyện riêng tư không?

Nguồn: Four-level vocabulary frequency weekly plan

" Nice to keep these things private, " said Harry.

Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood Prince

They have also clamped down on private media.

Họ cũng đã thắt chặt kiểm soát các phương tiện truyền thông tư nhân.

Nguồn: VOA Daily Standard March 2021 Collection

It might be private, but it ain't private.

Có thể là riêng tư, nhưng không hẳn là riêng tư.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2021 Collection

Security guard, gardener, cook, maid, private nurse.

Nhân viên bảo vệ, người làm vườn, đầu bếp, người giúp việc, y tá riêng.

Nguồn: Sherlock Holmes Detailed Explanation

Yeah, it's a bit too private, actually.

Ừ, thực ra thì nó hơi quá riêng tư.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

Many school districts are signing contracts with private companies.

Nhiều quận trường đang ký hợp đồng với các công ty tư nhân.

Nguồn: VOA Slow English - America

" Perhaps something more private? " he insisted quietly to the host.

Nguồn: Twilight: Eclipse

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay