stabilize

[Mỹ]/ˈsteɪbəlaɪz/
[Anh]/ˈsteɪbəlaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. & vi. làm hoặc trở nên ổn định; làm hoặc trở nên vững chắc.
Word Forms
hiện tại phân từstabilizing
quá khứ phân từstabilized
thì quá khứstabilized
ngôi thứ ba số ítstabilizes
số nhiềustabilizes

Cụm từ & Cách kết hợp

stabilize prices

ổn định giá cả

stabilize the market

ổn định thị trường

Câu ví dụ

They are eager to stabilize currencies.

Họ rất háo hức ổn định tiền tệ.

the craft was stabilized by throwing out the remaining ballast.

Tàu được ổn định bằng cách đổ bỏ các quả bóng rỗng còn lại.

The government made every effort to stabilize the economy by -ting the national debt.

Chính phủ đã nỗ lực hết sức để ổn định nền kinh tế bằng cách -ting khoản nợ quốc gia.

People with epilepsy and similar diseases can take pills to stabilize their condition.

Những người bị động kinh và các bệnh tương tự có thể dùng thuốc để ổn định tình trạng của họ.

Results Limited intercarpal arthrodesis could relieve pain and stabilize the wrist joint with partial motion.

Kết quả: Cắt bỏ liên đốt giữa hạn chế có thể làm giảm đau và ổn định khớp cổ tay với chuyển động hạn chế.

The creep strength of stabilized stainless steels is superior to that of unstabilized steels.

Độ bền trườn của thép không gỉ ổn định vượt trội so với thép không ổn định.

Interestingly, in spite of its instability, the O3 molecule can be stabilized as an ozonide between the double bonds of a monounsaturated fatty acid such as oleic acid.

Thú vị là, bất chấp sự bất ổn của nó, phân tử O3 có thể được ổn định dưới dạng ozonide giữa các liên kết đôi của một axit béo không bão hòa đơn như axit oleic.

The REE patterns for bitumen is similar to those for supracrustal sedimentary rocks in areas with no basement faults but stabilized structural settings.

Mẫu REE cho bitumen tương tự như mẫu cho đá trầm tích supracrustal ở các khu vực không có đứt gãy nền móng nhưng có các thiết lập cấu trúc ổn định.

Based on H(subscript ∞) hybrid sensitivity optimization control, a biax LOS stabilized system for the tank and armored fighting vehicle is designed in this paper.

Dựa trên điều khiển tối ưu hóa độ nhạy lai H(vô cùng), một hệ thống LOS ổn định hai trục cho xe tăng và phương tiện chiến đấu bọc thép được thiết kế trong bài báo này.

The twin curved glass incised with an abstract pattern stabilizes three spaces: one internal, one external and one interspatial.

Kính cong đôi được chạm khắc với hoa văn trừu tượng ổn định ba không gian: một bên trong, một bên ngoài và một không gian trung gian.

Ví dụ thực tế

But over the past few days he had been stabilized.

Nhưng trong vài ngày qua, tình trạng của anh ấy đã ổn định.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2023 Collection

Turkey has announced moves to stabilize the value of its currency.

Thổ Nhĩ Kỳ đã công bố các biện pháp để ổn định giá trị của đồng tiền của mình.

Nguồn: BBC Listening December 2021 Collection

The sufferer will have a lifetime of mood stabilizing medications after onset.

Người bệnh sẽ phải dùng thuốc ổn định tâm trạng suốt đời sau khi khởi phát.

Nguồn: Psychology Mini Class

He says China will step up efforts to stabilize employment this year.

Ông nói rằng Trung Quốc sẽ tăng cường nỗ lực để ổn định việc làm năm nay.

Nguồn: CRI Online July 2020 Collection

Waiting five to eight minutes after sleep onset stabilizes the sleep state.

Chờ năm đến tám phút sau khi bắt đầu ngủ sẽ ổn định trạng thái ngủ.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American March 2023 Collection

The IMF also said that growth in China stabilized earlier in the year.

Quỹ Tiền tệ Quốc tế cũng cho biết tăng trưởng ở Trung Quốc đã ổn định sớm hơn trong năm.

Nguồn: CRI Online June 2019 Collection

The mold killed the bacteria, but Fleming couldn't stabilize or purify it.

Mốc đã giết chết vi khuẩn, nhưng Fleming không thể ổn định hoặc tinh chế nó.

Nguồn: Discovery documentary "Understanding Bacteria"

We asked for deliveries to be suspended until the situation stabilizes, said Elkin.

Chúng tôi yêu cầu tạm dừng giao hàng cho đến khi tình hình ổn định, Elkin cho biết.

Nguồn: VOA Standard August 2013 Collection

Oxygen masks dropped. The plane dropped for a few seconds before it stabilized again.

Mặt nạ oxy rơi xuống. Máy bay giảm độ cao trong vài giây trước khi ổn định lại.

Nguồn: VOA Special May 2018 Collection

He's expected to speak with Zelenskyy about how to stabilize the Ukrainian economy.

Ông ta được cho là sẽ nói chuyện với Zelenskyy về cách ổn định nền kinh tế Ukraine.

Nguồn: NPR News February 2022 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay