secure

[Mỹ]/sɪˈkjʊə(r)/
[Anh]/sɪˈkjʊr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. an toàn; đáng tin cậy; vững chắc
v. thu được; bảo vệ; thế chấp

Cụm từ & Cách kết hợp

secure connection

kết nối an toàn

secure payment

thanh toán an toàn

secure website

trang web an toàn

secure login

đăng nhập an toàn

secure encryption

mã hóa an toàn

secure communication

giao tiếp an toàn

secure electronic transaction

giao dịch điện tử an toàn

secure sockets layer

lớp socket bảo mật

secure operating system

hệ điều hành an toàn

Câu ví dụ

to secure a job

để đảm bảo có được một công việc

to ensure a secure connection

để đảm bảo kết nối an toàn

to lock the door to secure the house

khóa cửa để bảo vệ căn nhà

to secure a loan

để đảm bảo có được một khoản vay

to provide secure access

để cung cấp quyền truy cập an toàn

to secure a reservation

để đặt chỗ

to feel secure in a relationship

cảm thấy an toàn trong một mối quan hệ

to secure important documents

để bảo vệ các tài liệu quan trọng

to have a secure income

có thu nhập ổn định

to secure a victory

để giành chiến thắng

Ví dụ thực tế

How do you keep the data secure?

Làm thế nào để bạn giữ cho dữ liệu được an toàn?

Nguồn: TED Talks (Audio Version) March 2019 Collection

[A] privacy protection must be secured at all costs.

[A] bảo vệ quyền riêng tư phải được bảo vệ bằng mọi giá.

Nguồn: Past years' graduate entrance exam English reading true questions.

Texas, very simply, is securing the border.

Texas, rất đơn giản, đang bảo vệ biên giới.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Our forces cannot — they're overstretched, they're exhausted. We just can't secure it.

Lực lượng của chúng tôi không thể - họ đang bị quá tải, họ đang kiệt sức. Chúng tôi chỉ không thể bảo vệ nó.

Nguồn: NPR News June 2016 Compilation

Is that cuz it's the most secure?

Có phải vì nó an toàn nhất không?

Nguồn: Connection Magazine

But government investigators said, Musk has not secured that money.

Nhưng các nhà điều tra chính phủ nói rằng Musk chưa bảo vệ được số tiền đó.

Nguồn: CNN Listening Collection October 2018

It's the galaxy's faith in the Vindicators that keeps the galaxy secure.

Sự tin tưởng của thiên hà vào những người bảo vệ là điều giữ cho thiên hà được an toàn.

Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)

He's lucky to have secured himself such a good job.

Anh ta may mắn khi đã có được một công việc tốt như vậy.

Nguồn: Liu Yi Breakthrough English Vocabulary 3000

The TSA is responsible for keeping America's airports secure.

TSA chịu trách nhiệm giữ cho các sân bay của nước Mỹ được an toàn.

Nguồn: CNN Listening Compilation April 2020

That is because the local government cannot secure dependable power.

Điều đó là vì chính quyền địa phương không thể đảm bảo nguồn điện đáng tin cậy.

Nguồn: VOA Special June 2023 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay