She spoke with diffidence in front of the large audience.
Cô ấy đã nói với sự thiếu tự tin trước khán giả lớn.
His diffidence prevented him from speaking up during the meeting.
Sự thiếu tự tin của anh ấy đã ngăn cản anh ấy phát biểu trong cuộc họp.
Her diffidence often leads others to underestimate her abilities.
Sự thiếu tự tin của cô ấy thường khiến người khác đánh giá thấp khả năng của cô.
Despite his diffidence, he managed to impress the interviewers with his knowledge.
Bất chấp sự thiếu tự tin của mình, anh ấy vẫn gây ấn tượng với các nhà phỏng vấn bằng kiến thức của mình.
His diffidence made it difficult for him to make new friends.
Sự thiếu tự tin của anh ấy khiến anh ấy khó kết bạn.
The diffidence in her voice revealed her lack of confidence.
Sự thiếu tự tin trong giọng nói của cô ấy cho thấy sự thiếu tự tin của cô.
His diffidence often comes across as aloofness to others.
Sự thiếu tự tin của anh ấy thường bị người khác hiểu nhầm là sự lạnh lùng.
The diffidence in her body language was evident to everyone in the room.
Sự thiếu tự tin trong ngôn ngữ cơ thể của cô ấy là điều rõ ràng đối với tất cả mọi người trong phòng.
His diffidence disappeared when he started talking about his passion.
Sự thiếu tự tin của anh ấy biến mất khi anh ấy bắt đầu nói về đam mê của mình.
She overcame her diffidence by practicing public speaking regularly.
Cô ấy đã vượt qua sự thiếu tự tin của mình bằng cách thường xuyên luyện tập thuyết trình trước công chúng.
" What affectation of diffidence was this at first" ?
Cái tỏ ra thiếu tự tin này là gì vậy?
Nguồn: Jane Eyre (Original Version)You are far above all modesty and diffidence.
Bạn vượt xa mọi sự khiêm tốn và thiếu tự tin.
Nguồn: Family and the World (Part 1)Before the growing insight and experience the diffidence recedes.
Trước khi có thêm sự hiểu biết và kinh nghiệm, sự thiếu tự tin dần biến mất.
Nguồn: Lazy Person's Thoughts Journal" No? " I replied gingerly, not realizing that my diffidence had made my " no" sound almost like a question.
Không? Tôi trả lời cẩn trọng, không nhận ra rằng sự thiếu tự tin của tôi đã khiến câu 'không' của tôi nghe gần như là một câu hỏi.
Nguồn: Call Me by Your NameIvan wants to know the meanings of the words " diffidence, " " timidity, " and " shyness."
Ivan muốn biết ý nghĩa của các từ 'diffidence', 'timidity' và 'shyness'.
Nguồn: 2016 English CafeOne way to overcome diffidence while brainstorming, for instance, is for everyone to write down their ideas but ensure they are anonymous.
Một cách để vượt qua sự thiếu tự tin khi động não, ví dụ, là để mọi người viết ra ý tưởng của họ nhưng đảm bảo chúng được ẩn danh.
Nguồn: Soren course audioShe met that criticism as her temperament dictated, with docility and diffidence, or with anger and emphasis.
Cô ấy đối mặt với lời chỉ trích như tính cách của cô ấy ra lệnh, với sự ngoan ngoãn và thiếu tự tin, hoặc với sự tức giận và nhấn mạnh.
Nguồn: A room of one's own.I felt a kind of diffidence in him, as though he had done wrong, though unwittingly, and were ashamed.
Tôi cảm thấy một sự thiếu tự tin ở anh ta, như thể anh ta đã làm điều sai trái, dù vô tình, và xấu hổ.
Nguồn: Blade (Part 1)They jocosely saluted the outgoing couple, and went forward in front of Jude and Sue, whose diffidence was increasing.
Họ trêu chọc chào cặp đôi sắp rời đi và tiến lên phía trước Jude và Sue, sự thiếu tự tin của họ ngày càng tăng.
Nguồn: Jude the Obscure (Part Two)Miss Darcy, though with a diffidence which marked her little in the habit of giving invitations, readily obeyed.
Cô Darcy, mặc dù có một sự thiếu tự tin khiến cô ít khi có thói quen mời người khác, đã sẵn sàng tuân lệnh.
Nguồn: Pride and Prejudice - English Audio Version (Read by Emilia Fox)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay