dumping

[Mỹ]/'dʌmpiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đổ; rót
v. đổ

Cụm từ & Cách kết hợp

price dumping

phá giá

dumping ground

khu đổ phế

anti-dumping measures

các biện pháp chống bán phá giá

dumping site

khu vực đổ phế

dumping margin

mức độ phá giá

dumping profit margin

mức lợi nhuận từ việc bán phá giá

ocean dumping

xả thải ra đại dương

dumping area

khu vực đổ

Câu ví dụ

the dumping of toxic waste.

việc đổ chất thải độc hại.

the dumping of low-level waste.

việc đổ chất thải cấp thấp.

was always dumping on me.

luôn luôn đổ hết mọi thứ lên tôi.

a permanent ban on the dumping of radioactive waste at sea.

Lệnh cấm vĩnh viễn việc đổ chất thải phóng xạ xuống biển.

a ban on dumping radioactive wastes in the sea.

Lệnh cấm đổ chất thải phóng xạ xuống biển.

The load is tipped out at the dumping site.

Toàn bộ hàng hóa được đổ ra tại khu vực đổ thải.

The first sluiceway of dumping site in our country have been built and water flow of dumping site controlled.

Kênh thoát nước đầu tiên của khu vực đổ thải ở nước ta đã được xây dựng và kiểm soát dòng chảy của khu vực đổ thải.

The dumping of foreign cotton blocked outlets for locally grown cotton.

Việc đổ bỏ bông ngoại đã chặn các kênh phân phối cho bông trồng tại địa phương.

these countries have been dumping cheap fertilizers on the UK market.

Những quốc gia này đã đổ bón phân rẻ tiền trên thị trường Anh.

shore dumping can pollute fishing grounds and beaches.

Việc đổ thải ven biển có thể gây ô nhiễm các vùng đánh bắt cá và bãi biển.

Locking mechanism of dumping body tailboard is one of the key problems in designing dump trucks.

Cơ chế khóa của đuôi xe tự đổ là một trong những vấn đề quan trọng nhất trong thiết kế xe tự đổ.

a fine for dumping trash on public land; dumped the extra gear overboard.

phạt vì đổ rác bừa bãi trên đất công; đã vứt bỏ những thiết bị không cần thiết ra ngoài.

This paper puts forward a research frame of the effects of anti-dumping behaviors on the price index of industry involved, by using contrafactual analysis.

Bài báo này đề xuất một khung nghiên cứu về tác động của các hành vi bán phá giá đối với chỉ số giá của các ngành liên quan, bằng cách sử dụng phân tích đối chứng.

Now Hamilton had 7 point superiority to enter receives the official to stand the Brazilian grand prize contest, in the cloth Asian Tolley still thought that Masa also had opportunity dumping tray.

Bây giờ Hamilton có ưu thế 7 điểm để vào nhận chức danh tham gia giải thưởng lớn Brazil, trong khi người mẫu châu Á Tolley vẫn nghĩ rằng Masa cũng có cơ hội đổ khay.

Ví dụ thực tế

Wait, I'm confused. Are you dumping Amy?

Khoan đã, tôi đang bối rối. Bạn đang bỏ rơi Amy à?

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3

The Chisso Corporation wasn't dumping elemental mercury, though.

Tuy nhiên, Tập đoàn Chisso không hề thải ra thủy ngân nguyên tố.

Nguồn: Scishow Selected Series

Industries pollute rivers by dumping poisonous chemicals into them.

Các ngành công nghiệp gây ô nhiễm sông ngòi bằng cách thải hóa chất độc hại vào chúng.

Nguồn: New Concept English Book Three Vocabulary Audio with Subtitles

I don't know if that's exactly illegal dumping that they were talking about.

Tôi không biết liệu đó có phải là hành vi đổ trái phép mà họ đang nói đến hay không.

Nguồn: Connection Magazine

Tropical Storm Eta made landfall Thursday dumping rain and 50 mph winds on Florida's west coast.

Bão nhiệt đới Eta đổ bộ vào ngày thứ Năm, gây mưa và gió mạnh 80 km/h vào bờ biển phía tây của Florida.

Nguồn: AP Listening Collection November 2020

Are you living next to a dumping site?

Bạn có sống gần một bãi đổ không?

Nguồn: VOA Standard English_Africa

People are always dumping all over them needlessly.

Người ta luôn đổ hết mọi thứ lên chúng một cách vô ích.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

How about the Dumping at Sea Representations Panel?

Còn về Hội đồng Đại diện Đổ tại Biển thì sao?

Nguồn: Yes, Minister Season 1

Illegal dumping is happening across the country and beyond.

Việc đổ trái phép đang xảy ra trên khắp cả nước và xa hơn nữa.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2019 Collection

And I wanna say this out loud now, if you are illegal dumping anywhere, stop doing that!

Và tôi muốn nói điều này lớn tiếng ngay bây giờ, nếu bạn đang đổ trái phép ở bất cứ đâu, hãy dừng lại!

Nguồn: Connection Magazine

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay