unloading

[Mỹ]/ˌʌn'ləudiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình dỡ hàng từ phương tiện hoặc tàu.

Cụm từ & Cách kết hợp

unloading procedure

thủ tục dỡ hàng

unloading dock

bến dỡ hàng

unloading zone

khu vực dỡ hàng

unloading equipment

thiết bị dỡ hàng

loading and unloading

tải và dỡ

unloading port

cảng dỡ hàng

unloading device

thiết bị dỡ hàng

Câu ví dụ

she hadn't finished unloading the car.

Cô ấy vẫn chưa hoàn thành việc dỡ xe.

Dockers started unloading the ship.

Những người làm việc tại cảng bắt đầu dỡ hàng từ tàu.

The unloading cranny was distributed primarily in the east precipice and wide noumenon with large aperture and long extension as well as largest destructibility.

Khu vực chứa hàng được phân phối chủ yếu ở khu vực phía đông, vách đá và hiện tượng rộng lớn với khẩu độ lớn và chiều dài lớn cũng như khả năng phá hủy lớn nhất.

Objective To investigate changes induced by hindlimb unloading in morphology of nerve endings in soleus muscle spindles.

Mục tiêu: Nghiên cứu sự thay đổi do tình trạng giảm tải chi sau gây ra đối với hình thái của các đầu tận cùng thần kinh trong các cơ spindle soleus.

The causes are presented as follows: packer unloading pressure, formation damage, oil tool plugging, formation voidage, the worst formation physical properties and the effect from vicinage wells.

Các nguyên nhân được trình bày như sau: áp suất xả bộ phận đóng gói, hư hỏng thành tạo, tắc dầu, khoảng trống thành tạo, các đặc tính vật lý tồi tệ nhất của thành tạo và ảnh hưởng từ các giếng lân cận.

At this moment we already received orders to design Floating Sheerlegs from 2000 to 5000 tonnes lifting capacity, Self-Unloading Barges, Grab crane pontoons, etc.

Hiện tại, chúng tôi đã nhận được đơn đặt hàng thiết kế Floating Sheerlegs từ 2000 đến 5000 tấn khả năng nâng, Self-Unloading Barges, phao cần trục Grab, v.v.

Compare the methods commonly used for stripping the tankcars, and propose the reasonable device for stripping tankcars and the main points of arrangement for unloading tankcar station.

So sánh các phương pháp thông thường được sử dụng để tháo dỡ các xe bồn, và đề xuất thiết bị hợp lý để tháo dỡ xe bồn và các điểm chính của bố trí cho trạm dỡ xe bồn.

Ví dụ thực tế

You know what? I do want to do some unloading.

Bạn biết không? Tôi thực sự muốn làm một số việc dỡ hàng.

Nguồn: Modern Family - Season 03

11. The worker is unloading theshipment.

11. Người công nhân đang dỡ hàng hóa.

Nguồn: New TOEIC Listening Essential Memorization in 19 Days

Will you please tell us your unloading port, please?

Xin vui lòng cho chúng tôi biết cảng dỡ hàng của bạn, được không?

Nguồn: Foreign Trade English Topics King

My job is mainly unloading cartons and stacking them.

Nghề của tôi chủ yếu là dỡ các thùng carton và xếp chúng.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

The spokesman for the attacking force said the vessel was targetted because it was unloading fighters and weapons.

Người phát ngôn của lực lượng tấn công cho biết tàu bị nhắm mục tiêu vì nó đang dỡ máy bay chiến đấu và vũ khí.

Nguồn: BBC Listening Collection May 2015

The worders were busy unloading the goods from the ship.

Những người công nhân bận rộn dỡ hàng hóa từ tàu.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book 2.

I felt ridiculous the whole time they were unloading me.

Tôi cảm thấy thật ngốc ngốc trong suốt thời gian họ dỡ tôi ra.

Nguồn: Twilight: Eclipse

The ships remained just outside the harbor without unloading their goods.

Những con tàu vẫn ở ngoài cảng mà không dỡ hàng hóa của chúng.

Nguồn: VOA Special November 2018 Collection

We'll designate Washington as the unloading port, for it's near our customers.

Chúng tôi sẽ chỉ định Washington làm cảng dỡ hàng, vì nó ở gần khách hàng của chúng tôi.

Nguồn: Foreign Trade English Topics King

These quays, rising and falling with the tide, thus facilitate the loading and unloading of vessels.

Những bến tàu này, lên xuống theo thủy triều, do đó tạo điều kiện thuận lợi cho việc lên và xuống tàu.

Nguồn: Around the World in Eighty Days

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay