subsidy

[Mỹ]/ˈsʌbsədi/
[Anh]/ˈsʌbsədi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự hỗ trợ tài chính được cung cấp bởi chính phủ hoặc một tổ chức khác để hỗ trợ một hoạt động hoặc nhóm cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

government subsidy

trợ cấp của chính phủ

export subsidy

trợ cấp xuất khẩu

Câu ví dụ

The promised subsidies never materialized.

Những khoản trợ cấp hứa hẹn chưa bao giờ trở thành hiện thực.

The university will receive a subsidy for research in artificial intelligence. A

Đại học sẽ nhận được trợ cấp cho nghiên cứu về trí tuệ nhân tạo. A

the organizations often use their philanthropy as a cover for subsidies to terrorists.

các tổ chức thường sử dụng hoạt động từ thiện của họ như một vỏ bọc cho việc trợ cấp cho khủng bố.

recent cutbacks in government are making subsidies less available.

Các khoản cắt giảm gần đây của chính phủ đang khiến các khoản trợ cấp ít khả dụng hơn.

Agricultural subsidies absorb about half the EU’s income.

Ngân sách nông nghiệp chiếm khoảng một nửa thu nhập của EU.

Food subsidies are necessary for keeping down the price of dairy products and bread.

Việc trợ cấp lương thực là cần thiết để giữ giá các sản phẩm sữa và bánh mì.

Ví dụ thực tế

Can this industry survive without government subsidy?

Ngành công nghiệp này có thể tồn tại nếu không có trợ cấp của chính phủ không?

Nguồn: PBS Interview Environmental Series

By 1940, nearly 6 million farmers were receiving federal subsidies under this programme.

Tính đến năm 1940, gần 6 triệu nông dân đã nhận được trợ cấp liên bang theo chương trình này.

Nguồn: IELTS Listening

Since the government removed the first subsidy.

Kể từ khi chính phủ loại bỏ khoản trợ cấp đầu tiên.

Nguồn: VOA Standard English_Africa

Iran keeps its prices low through heavy government subsidies.

Iran giữ giá thấp thông qua trợ cấp của chính phủ.

Nguồn: Financial Times

So is it ever appropriate for the government to give a subsidy?

Vậy thì có bao giờ thích hợp để chính phủ cung cấp trợ cấp không?

Nguồn: Economic Crash Course

Anyway, the townsfolk can't understand why the Royal Shakespeare Company needs a subsidy.

Tuy nhiên, người dân địa phương không hiểu tại sao Royal Shakespeare Company cần trợ cấp.

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

Why does Iran have these subsidies in the first place?

Tại sao Iran lại có những khoản trợ cấp này?

Nguồn: Financial Times

Listen, I got some ideas about subsidies ...

Nghe này, tôi có một vài ý tưởng về trợ cấp...

Nguồn: House of Cards

A survey of economists found that 85% think the United States should eliminate agricultural subsidies.

Một cuộc khảo sát các nhà kinh tế học cho thấy 85% cho rằng Hoa Kỳ nên loại bỏ trợ cấp nông nghiệp.

Nguồn: Economic Crash Course

In 2014, the government eliminated this system of direct payment subsidies.

Năm 2014, chính phủ đã loại bỏ hệ thống trợ cấp thanh toán trực tiếp này.

Nguồn: Economic Crash Course

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay