families

[Mỹ]/ˈfæmɪliz/
[Anh]/ˈfæməliz/

Dịch

n. plural of family; groups of related people living together or connected by blood or marriage.

Cụm từ & Cách kết hợp

families matter

gia đình là quan trọng

supporting families

hỗ trợ các gia đình

families united

các gia đình đoàn kết

helping families

giúp đỡ các gia đình

families first

gia đình là trên hết

strong families

các gia đình mạnh mẽ

families gather

các gia đình tụ họp

protecting families

bảo vệ các gia đình

families grow

các gia đình phát triển

many families

nhiều gia đình

Câu ví dụ

many families enjoy spending time together during the holidays.

Nhiều gia đình thích dành thời gian bên nhau trong dịp lễ.

strong families are built on communication and trust.

Các gia đình mạnh mẽ được xây dựng dựa trên sự giao tiếp và tin tưởng.

families often gather to celebrate birthdays and anniversaries.

Các gia đình thường tụ họp để ăn mừng sinh nhật và kỷ niệm.

supporting families is a priority for this government.

Hỗ trợ các gia đình là ưu tiên của chính phủ.

extended families can include grandparents, aunts, and uncles.

Các gia đình lớn có thể bao gồm ông bà, chú và cô.

families around the world celebrate lunar new year.

Các gia đình trên khắp thế giới ăn mừng năm mới âm lịch.

families are facing challenges with rising living costs.

Các gia đình đang phải đối mặt với những thách thức về chi phí sinh hoạt tăng cao.

families with young children need access to good childcare.

Các gia đình có con nhỏ cần được tiếp cận với dịch vụ chăm sóc trẻ em tốt.

families often share traditions passed down through generations.

Các gia đình thường chia sẻ những truyền thống được truyền lại qua nhiều thế hệ.

families can find support through community programs.

Các gia đình có thể tìm được sự hỗ trợ thông qua các chương trình cộng đồng.

families are the cornerstone of a healthy society.

Gia đình là nền tảng của một xã hội lành mạnh.

families are adapting to new technologies in various ways.

Các gia đình đang thích nghi với các công nghệ mới theo nhiều cách khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay