fiddle with
vặn vặn
fiddle around
vọc vạch
fiddle music
nhạc fiddle
fiddle player
người chơi fiddle
fiddle solo
đoạn độc tấu fiddle
second fiddle
vai phụ
play second fiddle
giữ vai phụ
She plays the fiddle well.
Cô ấy chơi đàn fiddle rất hay.
He fiddled the company's accounts.
Anh ta đã gian lận trong sổ sách của công ty.
liked to fiddle with all the knobs and dials.
Thích nghịch ngợm với tất cả các nút và công tắc.
a reporter who fiddled with the facts.
Một phóng viên đã bóp méo sự thật.
fiddled away the morning with unnecessary tasks.
Anh ta lãng phí buổi sáng với những nhiệm vụ không cần thiết.
Lena fiddled with her cup.
Lena nghịch ngợm với chiếc cốc của cô ấy.
you haven't time to fiddle-faddle about like that.
Bạn không có thời gian để lảm nhảm như thế.
I felt as fit as a fiddle after a hot bath.
Tôi cảm thấy khỏe như một cây sáo sau khi tắm nóng.
she had to play second fiddle to the interests of her husband.
Cô ấy phải nhường nhịn cho lợi ích của chồng mình.
She wants to be the boss, not play second fiddle to somebody else.
Cô ấy muốn trở thành người chủ, chứ không phải nhường nhịn ai khác.
He was on the fiddle for years and his boss never suspected a thing.
Anh ta đã gian lận trong nhiều năm và sếp của anh ta không hề nghi ngờ.
fantastic talk;baseless gossip;fiddle-faddle;shear nonsense;
những lời nói hoang đường; tin đồn vô căn cứ; những chuyện vặt vãnh; những chuyện vô nghĩa;
That sounds like fiddle-faddle double-talk, but I don't know any less recursive way to say it.
Nghe có vẻ như những lời nói vô nghĩa, nhưng tôi không biết cách nào khác để diễn đạt nó một cách ít phức tạp hơn.
The four modes that we meet up with both in Anglo-American folk song and fiddle tunes are the Ionian (major scale), Mixolydian, Dorian, and Aeolian (natural minor scale).
Bốn thức mà chúng ta gặp phải cả trong các bài hát dân gian Anglo-American và các bản nhạc fiddle là Ionian (bậc trưởng), Mixolydian, Dorian và Aeolian (bậc thứ tự nhiên).
I always played second fiddle to him.
Tôi luôn luôn phải đứng dưới anh ấy.
Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)Little Pig took the fiddle and began to play.
Chú Thịt Heo cầm cái đàn fiddle và bắt đầu chơi.
Nguồn: American Elementary English 2Others gossiped or fiddled with their mobile phones.
Những người khác thì buôn chuyện hoặc nghịch ngợm với điện thoại di động của họ.
Nguồn: The Economist - InternationalHe can't stop fiddling with the controls.
Anh ấy không thể ngừng nghịch ngợm với các điều khiển.
Nguồn: American English dialogueI'm afraid Mrs Crawley is not too pleased to play second fiddle, sir.
Tôi e rằng bà Crawley không quá vui khi phải đứng dưới, thưa ông.
Nguồn: Downton Abbey (Audio Segmented Version) Season 2In addition to lights, stores can also fiddle with what you hear while you're shopping.
Ngoài đèn, các cửa hàng cũng có thể tùy chỉnh những gì bạn nghe thấy khi mua sắm.
Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive ReadingThere's Albert Yorke playing guitar John Lusk playing the fiddle and Murph Gribble playing the banjo.
Ở đó có Albert Yorke chơi guitar, John Lusk chơi đàn fiddle và Murph Gribble chơi banjo.
Nguồn: Vox opinionYou got to fiddle with the switch, but it works.
Bạn phải nghịch ngợm với công tắc, nhưng nó hoạt động.
Nguồn: Our Day Season 2I don't actually play fiddle that much.
Tôi thực sự không chơi fiddle nhiều như vậy.
Nguồn: The yearned rural lifeAfter all, the boy had that car he was always fiddling with, she said.
Dù sao đi nữa, cậu bé đó có cái xe mà anh ta luôn nghịch ngợm, bà ta nói.
Nguồn: A man named Ove decides to die.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay