fiddler crab
cua tấm
The fiddler played a lively tune at the wedding reception.
Người chơi đàn fiddle đã chơi một giai điệu sôi động tại buổi tiệc cưới.
The talented fiddler entertained the crowd with his music.
Người chơi đàn fiddle tài năng đã làm say đắm khán giả bằng âm nhạc của mình.
She danced gracefully to the fiddler's music.
Cô ấy nhảy duyên dáng theo điệu nhạc của người chơi đàn fiddle.
The fiddler's performance captivated the audience.
Sự biểu diễn của người chơi đàn fiddle đã chinh phục khán giả.
He learned to play the fiddle from a skilled fiddler.
Anh ấy đã học chơi đàn fiddle từ một người chơi đàn fiddle lành nghề.
The fiddler's fingers moved swiftly across the strings.
Những ngón tay của người chơi đàn fiddle di chuyển nhanh chóng trên dây đàn.
The fiddler added a touch of elegance to the event.
Người chơi đàn fiddle đã thêm một chút thanh lịch vào sự kiện.
She hired a fiddler to perform at her birthday party.
Cô ấy đã thuê một người chơi đàn fiddle để biểu diễn tại bữa tiệc sinh nhật của mình.
The fiddler's music filled the room with warmth.
Ngọn nhạc của người chơi đàn fiddle tràn ngập căn phòng với sự ấm áp.
The fiddler's skills impressed everyone in the audience.
Kỹ năng của người chơi đàn fiddle đã gây ấn tượng với tất cả mọi người trong khán giả.
I'm not a professional fiddler but I am very excited to share this song.
Tôi không phải là một người chơi đàn violin chuyên nghiệp, nhưng tôi rất vui được chia sẻ bài hát này.
Nguồn: The yearned rural lifeBeen in and out of this harbour like a fiddler's elbow.
Tôi ra vào cảng này như một khuỷu tay người chơi đàn violin.
Nguồn: And Then There Were NoneYente. - What? -Junior year, you were Yente in " fiddler on the roof."
Yente. - Sao? - Năm nhất, bạn là Yente trong " fiddler on the roof."
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 4Fiddler on the Roof became a huge success. It won nine Tony Awards.
Fiddler on the Roof đã trở thành một thành công lớn. Nó đã giành được chín giải thưởng Tony.
Nguồn: VOA Special August 2018 CollectionFiddler crabs sift food particles from the mud, leaving behind neat balls of leftovers.
Cua violin sàng lọc các hạt thức ăn từ bùn, để lại những quả thừa gọn gàng.
Nguồn: The mysteries of the EarthThis is not your old schoolmaster, observed the stranger, but another brother of his, who has learned to be a fiddler.
Đây không phải là thầy giáo cũ của bạn, người lạ quan sát, mà là một người anh khác của anh ấy, người đã học cách trở thành một người chơi đàn violin.
Nguồn: American Original Language Arts Volume 4" Fiddler on the Roof" was just a phenomenon, in New York.
Fiddler on the Roof continues to be a well-loved musical today.
Fiddler on the Roof vẫn tiếp tục là một vở nhạc kịch được yêu thích cho đến ngày nay.
Nguồn: 2014 English CafeToo many gypsy fiddlers lurking in corners.
Quá nhiều người chơi đàn violin gypsy rình rập trong các góc.
Nguồn: The Durrells Season 2You know, " Fiddler on the Roof, " audience or cast?
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay