strings

[Mỹ]/strɪŋz/
[Anh]/strɪŋz/

Dịch

n.string instruments; attached conditions (plural of string); band-shaped objects; beaded strings
v.to tie with a string; to stretch; to thread; to make tense (3rd person singular of string)

Cụm từ & Cách kết hợp

strings of lights

chuỗi đèn

playing strings

đang chơi dây

string theory

thuyết dây

tied strings

dây bị buộc

pull strings

giưưc mặt sau

guitar strings

dây đàn guitar

violin strings

dây đàn violin

cut strings

dây bị cắt

strong strings

dây chắc chắn

new strings

dây mới

Câu ví dụ

the musician played beautiful strings on his violin.

Nhà soạn nhạc đã chơi những dây đàn tuyệt đẹp trên cây violin của mình.

we need to tighten the strings on the guitar before the concert.

Chúng ta cần siết chặt các dây đàn trên cây đàn guitar trước buổi hòa nhạc.

the data was stored as a series of strings in the database.

Dữ liệu được lưu trữ như một chuỗi các ký tự trong cơ sở dữ liệu.

she tied the package with colorful strings.

Cô ấy buộc gói quà bằng những sợi dây màu sắc.

the puppet show used strings to control the characters.

Vở kịch rối sử dụng dây để điều khiển các nhân vật.

he analyzed the strings of dna to identify the genetic code.

Anh ấy đã phân tích các chuỗi DNA để xác định mã di truyền.

the algorithm manipulates strings to find patterns in the text.

Thuật toán thao tác với các chuỗi ký tự để tìm ra các mẫu trong văn bản.

the fence was made of sturdy metal strings.

Hàng rào được làm từ những sợi dây kim loại chắc chắn.

the climber used climbing strings to scale the rock face.

Người leo núi đã sử dụng dây leo để trèo lên vách đá.

the program validates the input strings to ensure data integrity.

Chương trình xác thực các chuỗi đầu vào để đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.

the necklace was adorned with delicate silver strings.

Dây chuyền được trang trí bằng những sợi dây bạc tinh xảo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay