formidable opponent
đối thủ đáng gờm
formidable challenge
thử thách đáng gờm
a formidable challenge; a formidable opponent.
một thách thức đáng gờm; một đối thủ đáng gờm.
a man with a formidable appearance
Một người đàn ông với vẻ ngoài đáng gờm.
a person with a formidable appearance
Một người với vẻ ngoài đáng gờm.
the formidable prospect of major surgery.
Khả năng phải phẫu thuật lớn đáng gờm.
a four-square and formidable hero.
Một người hùng chính trực và đáng gờm.
Mr. Smith had formidable opposition to the proposal.
Ông Smith có sự phản đối mạnh mẽ đối với đề xuất.
The head of the research section was a formidable old professor.
Người phụ trách bộ phận nghiên cứu là một giáo sư già đáng gờm.
He met with a woman with a formidable appearance.
Anh ấy gặp một người phụ nữ với vẻ ngoài đáng gờm.
There's no formidable obstacles in the world.
Không có những trở ngại đáng gờm nào trên thế giới.
Elena was staking out a role for herself as a formidable political force.
Elena đang tìm cách tạo dựng một vai trò cho bản thân với tư cách là một thế lực chính trị đáng gờm.
He has a formidable knowledge of English literature.
Anh ấy có kiến thức sâu rộng về văn học tiếng Anh.
He was one of the most formidable intellects of his time.
Anh ấy là một trong những trí tuệ vĩ đại nhất thời đại của mình.
They faced formidable difficulties in their attempt to reach the mountain summit.
Họ phải đối mặt với những khó khăn đáng kể trong nỗ lực đạt đến đỉnh núi.
The last dynamiter they sent to work with us, although a formidable technician, was very nervous.
Người đặt bom cuối cùng họ gửi đến làm việc với chúng tôi, mặc dù là một kỹ thuật viên đáng gờm, nhưng lại rất căng thẳng.
Even though formidable winters are the norm in the Dakotas, many people are unprepared for the ferocity of the bizzard of 1888.
Mặc dù những mùa đông khắc nghiệt là điều bình thường ở Dakotas, nhưng nhiều người không chuẩn bị cho sự hung dữ của trận bão tuyết năm 1888.
Our contacts plus their capital makes (more common than make ) for a formidable marketing organization
Mạng lưới quan hệ của chúng tôi cộng với nguồn vốn của họ tạo nên một tổ chức marketing đáng gờm.
His formidable technical command and tender lyricism find their perfect vehicle in Rachmaninov's sweepingly romantic Third Piano Concerto.
Kỹ năng kỹ thuật đáng kinh ngạc và chất thơ điệu nhẹ nhàng của anh ấy tìm thấy phương tiện hoàn hảo trong bản Concerto Piano số 3 lãng mạn và tràn đầy cảm xúc của Rachmaninov.
Examinations are formidable even to the best prepared.
Các kỳ thi là đáng gờm ngay cả đối với những người chuẩn bị tốt nhất.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.You run a business. You have to be formidable.
Bạn điều hành một doanh nghiệp. Bạn phải đáng gờm.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5The wall was formidable but not invincible.
Bức tường rất đáng gờm nhưng không thể khuất phục.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesHe is known for his burning wit and formidable erudition.
Anh ấy nổi tiếng với sự thông minh sắc sảo và kiến thức uyên bác đáng kinh ngạc.
Nguồn: Walking into Oxford UniversityTarantulas are equipped with formidable venom fangs and will bite to defend themselves.
Nhện Tarantula được trang bị nanh độc đáng gờm và sẽ cắn để tự vệ.
Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)So she will be a very formidable debater I think.
Tôi nghĩ cô ấy sẽ là một người tranh luận rất đáng gờm.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasThose dark shadows against the golden haze, between them lies a formidable boundary.
Những bóng tối u ám đó giữa ánh vàng mờ ảo, giữa chúng là một ranh giới đáng gờm.
Nguồn: CNN 10 Student English January 2019 CollectionThey are formidable and aggressive creatures.
Chúng là những sinh vật đáng gờm và hung dữ.
Nguồn: Beautiful ChinaCarnivores have had to evolved into formidable hunters.
Những loài ăn thịt đã phải tiến hóa thành những thợ săn đáng gờm.
Nguồn: Discovery Channel: Battle of the DinosaursFrance has formidable foreign-intelligence services that spy on America, for economic and political advantage.
Pháp có các dịch vụ tình báo nước ngoài đáng gờm thường xuyên do thám nước Mỹ vì lợi ích kinh tế và chính trị.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay