powerful

[Mỹ]/ˈpaʊəfl/
[Anh]/ˈpaʊərfl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có sức mạnh lớn hoặc sức mạnh; có tác động mạnh mẽ
adv. rất; cực kỳ

Cụm từ & Cách kết hợp

powerful force

lực mạnh mẽ

powerful drug

thuốc mạnh

powerful machine

máy móc mạnh mẽ

Câu ví dụ

It was powerful humid.

Thời tiết rất ẩm và nóng.

a fast and powerful car.

một chiếc xe hơi nhanh và mạnh mẽ.

a powerful melodic line.

một đoạn giai điệu mạnh mẽ.

a once powerful nation

Một quốc gia hùng mạnh thuở trước

a powerful and secure backing

một sự hỗ trợ mạnh mẽ và an toàn.

a rocket with a powerful thrust

một tên lửa với lực đẩy mạnh mẽ.

a powerful light with reflector

một ánh sáng mạnh mẽ với bộ phản xạ.

a fast, powerful car.

một chiếc xe hơi nhanh, mạnh mẽ.

the world's most powerful nation.

quốc gia mạnh nhất thế giới.

the powerful computers of today.

những chiếc máy tính mạnh mẽ ngày nay.

build up a powerful physique

xây dựng một vóc dáng khỏe mạnh

The headmaster is a powerful man.

Hiệu trưởng là một người đàn ông quyền lực.

locally powerful landowners

những người chủ đất địa phương có thế lực.

the big city was a powerful draw to youngsters.

thành phố lớn là một sự thu hút mạnh mẽ đối với giới trẻ.

he was expounding a powerful argument.

anh ấy đang trình bày một lập luận mạnh mẽ.

her powerful midship section.

phần thân giữa mạnh mẽ của nó.

Ví dụ thực tế

I grew powerful, far more powerful than little Miss Weasley.

Tôi đã trở nên mạnh mẽ hơn, mạnh mẽ hơn rất nhiều so với cô Weasley bé nhỏ.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

Pictures can be so powerful, just as powerful as words.

Những bức tranh có thể rất mạnh mẽ, cũng mạnh mẽ như lời nói.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 14

Relationships are very powerful in the movie.

Các mối quan hệ rất mạnh mẽ trong phim.

Nguồn: Selected Film and Television News

A volcano more powerful, mysterious and dangerous.

Một ngọn núi lửa mạnh mẽ, bí ẩn và nguy hiểm hơn.

Nguồn: CNN Reading Selection

I mean, there's nothing more powerful than those traditions.

Ý tôi là, không có gì mạnh mẽ hơn những truyền thống đó.

Nguồn: Travel around the world

But the lure of amber is very powerful.

Nhưng sức hấp dẫn của hổ phách rất mạnh mẽ.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

These adverbs are very, very powerful in IELTS speaking.

Những trạng từ này rất, rất mạnh mẽ trong IELTS speaking.

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

In the meantime technology can serve the powerful, too.

Trong lúc đó, công nghệ cũng có thể phục vụ cho những người có quyền lực.

Nguồn: The Economist - International

It's pure hubris to think that you can control something so powerful.

Thật là quá ngạo mạn khi nghĩ rằng bạn có thể kiểm soát một thứ gì đó mạnh mẽ như vậy.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 3

No, seriously, that bit about the nearest exits, really powerful.

Không, nghiêm túc mà nói, đoạn về lối thoát gần nhất, thực sự rất mạnh mẽ.

Nguồn: Learn English through advertisements.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay