weak point
điểm yếu
weak link
điểm yếu
weak force
lực yếu
weak acid
axit yếu
weak rock
đá yếu
weak spot
điểm yếu
weak market
thị trường yếu
weak light
ánh sáng yếu
weak form
dạng yếu
weak current
dòng yếu
weak coupling
khớp nối yếu
weak base
bazơ yếu
weak solution
dung dịch yếu
weak tea
trà nhạt
weak earthquake
động đất yếu
to be weak in English
để yếu tiếng Anh
a weak student; weak in math.
một học sinh yếu; yếu môn toán.
a weak and ineffective president.
một tổng thống yếu kém và không hiệu quả.
a very weak speller.
một người viết chính tả rất yếu.
a weak and washy production.
một sản xuất yếu và nhạt nhẽo.
a weak magnetic field.
một từ trường yếu.
a cup of weak coffee.
một tách cà phê nhạt.
a weak link in a chain.
một mắt xích yếu trong chuỗi.
That was an incredibly weak answer.
Đó là một câu trả lời vô cùng yếu ớt.
a weak, scraggy animal
một con vật yếu đuối, gầy guộc
he had a weak stomach.
anh ấy có một dạ dày yếu.
the argument is an extremely weak one.
lập luận đó là cực kỳ yếu.
a weak flicker of hope
một tia hy vọng yếu ớt.
She is a girl of weak apprehension.
Cô ấy là một cô gái có sự lo lắng yếu.
Protect the weak and uphold the good.
Bảo vệ những người yếu đuối và bảo vệ điều tốt đẹp.
Nguồn: Game of Thrones Season 3'I know I'm very ill, ' she said weakly.
'Tôi biết tôi đang rất bệnh,' cô ấy nói yếu ớt.
Nguồn: Jane Eyre (Abridged Version)Only Constantinople holds out, getting weaker and weaker.
Chỉ có Constantinople vẫn trụ vững, ngày càng yếu dần.
Nguồn: The school of lifeJesus. - ...and that the president's jaw-droppingly weak.
Jesus. - ...và điều đó cho thấy tổng thống thực sự rất yếu.
Nguồn: newsroomThe spirit is willing but the flesh is weak.
Tinh thần sẵn sàng nhưng thể xác yếu đuối.
Nguồn: IELTS vocabulary example sentencesThey can also have residual arm or leg weakness.
Họ cũng có thể bị yếu ở cánh tay hoặc chân.
Nguồn: Osmosis - NerveBut then they are many times almost too weak to survive.
Nhưng đôi khi họ quá yếu để sống sót.
Nguồn: National Geographic (Children's Section)I've injected you with enough vervain to keep you weak.
Tôi đã tiêm cho bạn đủ vervain để giữ bạn yếu.
Nguồn: The Vampire Diaries Season 1The economy added 113,000 jobs in January, economists call that weak.
Nền kinh tế đã thêm 113.000 việc làm vào tháng 1, các nhà kinh tế gọi đó là yếu.
Nguồn: CNN Listening February 2014 CollectionWeak desires bring weak results, so what is your burning desire?
Những mong muốn yếu đuối mang lại kết quả yếu kém, vậy mong muốn cháy bỏng của bạn là gì?
Nguồn: Essential Reading List for Self-ImprovementKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay