instigated conflict
khởi động xung đột
instigated violence
khởi động bạo lực
instigated rebellion
khởi động nổi loạn
instigated protest
khởi động biểu tình
instigated chaos
khởi động sự hỗn loạn
instigated changes
khởi động những thay đổi
instigated actions
khởi động các hành động
instigated debate
khởi động tranh luận
instigated issues
khởi động các vấn đề
instigated tensions
khởi động căng thẳng
the protest was instigated by a group of activists.
cuộc biểu tình đã bị một nhóm nhà hoạt động kích động.
he instigated a debate on climate change.
anh ta đã kích động một cuộc tranh luận về biến đổi khí hậu.
the rumors were instigated by jealousy among coworkers.
những tin đồn bắt nguồn từ sự ghen tị giữa các đồng nghiệp.
she instigated a change in the company's policy.
cô ấy đã kích động một sự thay đổi trong chính sách của công ty.
they instigated a series of workshops for skill development.
họ đã kích động một loạt các hội thảo phát triển kỹ năng.
the conflict was instigated by misunderstandings.
xung đột bắt nguồn từ những hiểu lầm.
the committee instigated a review of the project.
ủy ban đã kích động một cuộc đánh giá dự án.
she instigated a movement for social justice.
cô ấy đã kích động một phong trào vì công bằng xã hội.
the incident was instigated by a lack of communication.
sự cố bắt nguồn từ việc thiếu giao tiếp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay