started working
bắt đầu làm việc
started talking
bắt đầu nói chuyện
started learning
bắt đầu học
started running
bắt đầu chạy
started playing
bắt đầu chơi
started cooking
bắt đầu nấu ăn
started reading
bắt đầu đọc
started studying
bắt đầu học tập
started traveling
bắt đầu đi du lịch
started exercising
bắt đầu tập thể dục
i started learning spanish last year.
Tôi bắt đầu học tiếng Tây Ban Nha năm ngoái.
she started a new job in marketing.
Cô ấy bắt đầu một công việc mới trong lĩnh vực marketing.
they started the project without any delay.
Họ bắt đầu dự án mà không cần trì hoãn.
he started playing the guitar when he was young.
Anh ấy bắt đầu chơi guitar khi còn trẻ.
we started a book club last month.
Chúng tôi bắt đầu một câu lạc bộ sách vào tháng trước.
the team started practicing for the competition.
Đội bắt đầu luyện tập cho cuộc thi.
after the meeting, she started to feel more confident.
Sau cuộc họp, cô ấy bắt đầu cảm thấy tự tin hơn.
he started writing a novel during his vacation.
Anh ấy bắt đầu viết một cuốn tiểu thuyết trong kỳ nghỉ của mình.
they started discussing their travel plans.
Họ bắt đầu thảo luận về kế hoạch du lịch của họ.
i started exercising regularly to stay healthy.
Tôi bắt đầu tập thể dục thường xuyên để giữ gìn sức khỏe.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay