judgment

[Mỹ]/ˈdʒʌdʒmənt/
[Anh]/ˈdʒʌdʒmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khả năng đưa ra quyết định có cân nhắc hoặc đi đến kết luận hợp lý; một quyết định hoặc ý kiến được đưa ra sau khi suy nghĩ kỹ lưỡng.

Cụm từ & Cách kết hợp

use good judgment

sử dụng phán đoán tốt

pass judgment on

đưa ra phán xét về

judgment call

quyết định phán đoán

exercise sound judgment

sử dụng phán đoán khôn ngoan

judgmental attitude

thái độ phán xét

value judgment

phán đoán giá trị

judgment day

ngày tận thế

final judgment

phán quyết cuối cùng

synthetic judgment

phán đoán tổng hợp

summary judgment

phán quyết tóm tắt

last judgment

phán xét cuối cùng

judgment by default

án lệ mặc định

Câu ví dụ

It's a judgment on him.

Đây là một đánh giá về anh ấy.

My judgment is final.

Quyết định của tôi là cuối cùng.

His judgment is final.

Quyết định của anh ấy là cuối cùng.

The judgment set a new precedent.

Quyết định đã thiết lập một tiền lệ mới.

revise our judgment of the situation.

Xem xét lại đánh giá của chúng ta về tình hình.

Have confidence in your own judgment;

Hãy tin vào phán đoán của chính bạn;

Fatigue may affect a pilot's judgment of distances.

Mệt mỏi có thể ảnh hưởng đến khả năng đánh giá khoảng cách của phi công.

His judgment of fine music is impeccable.

Khả năng đánh giá âm nhạc của anh ấy là hoàn hảo.

awaited the judgment of the umpire.

đang chờ đợi phán quyết của trọng tài.

Judgment is often biased by interest.

Phán xét thường bị ảnh hưởng bởi lợi ích.

His judgment was clouded by selfishness.

Quyền phán đoán của anh ta bị che mờ bởi sự ích kỷ.

The child's judgment matures as she grows older.

Khả năng phán đoán của trẻ em trưởng thành khi cô ấy lớn hơn.

pass judgment; pass sentence on an offender.

Đưa ra phán xét; tuyên án đối với kẻ phạm tội.

Court order, make a garnishee pay money to a judgment creditor.

Quyết định của tòa án, yêu cầu người chịu thế chấp trả tiền cho người được thụ hưởng phán quyết.

One embodiment of mine fuze intelligence is attack judgment and anti-minesweeping.

Một hiện thân của tôi là sự kết hợp của trí thông minh, khả năng đánh giá và chống phá bom mìn.

Judgment should be based on facts, not on hearsay.

Quyết định phải dựa trên sự thật, không phải tin đồn.

In her judgment, we shouldn't change our plans.

Theo đánh giá của cô ấy, chúng ta không nên thay đổi kế hoạch của mình.

The chairman flatters himself on his judgment of people.

Chủ tịch tự hào về khả năng đánh giá con người của mình.

In the event of the absence of the indictee, the judgment by default shall apply.

Trong trường hợp vắng mặt của bị cáo, bản án mặc định sẽ được áp dụng.

To render a judgment of nonsuit against (a plaintiff).

Đưa ra phán quyết bác bỏ nguyên đơn.

Ví dụ thực tế

Law is a discipline which encourages responsible judgment.

Luật là một ngành học khuyến khích sự phán đoán có trách nhiệm.

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

I should never marry myself, lest I bias my judgment.

Tôi sẽ không bao giờ tự kết hôn, nếu không muốn bị thiên vị trong phán đoán của mình.

Nguồn: The Sign of the Four

Holmes's emotions begin to cloud his judgment.

Cảm xúc của Holmes bắt đầu làm mờ đi sự phán đoán của anh ấy.

Nguồn: How to become Sherlock Holmes

Creative abrasion is not about brainstorming, where people suspend their judgment.

Mài mòn sáng tạo không phải là về việc động não, nơi mọi người tạm dừng phán đoán của họ.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) March 2015 Collection

How could you possibly trust that judgment?

Làm sao bạn có thể tin vào sự phán đoán đó?

Nguồn: Yale University Open Course: Death (Audio Version)

Who am I to question your judgment?

Ai mà dám đặt câu hỏi về sự phán đoán của bạn?

Nguồn: Person of Interest Season 5

You have the boldness to doubt my judgment!

Bạn dám nghi ngờ sự phán đoán của tôi!

Nguồn: Movie trailer screening room

You're letting your feelings cloud your judgment.

Bạn đang để cảm xúc của mình làm mờ đi sự phán đoán của mình.

Nguồn: The Good Place Season 2

She told me that I never trust her judgment.

Cô ấy nói với tôi rằng tôi không bao giờ tin vào sự phán đoán của cô ấy.

Nguồn: Super Girl Season 2 S02

I thought he was reserving his judgment till the end.

Tôi nghĩ anh ấy đang dành sự phán đoán của mình cho đến cuối cùng.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay