use good judgment
sử dụng phán đoán tốt
pass judgment on
đưa ra phán xét về
judgment call
quyết định phán đoán
exercise sound judgment
sử dụng phán đoán khôn ngoan
judgmental attitude
thái độ phán xét
value judgment
phán đoán giá trị
judgment day
ngày tận thế
final judgment
phán quyết cuối cùng
synthetic judgment
phán đoán tổng hợp
summary judgment
phán quyết tóm tắt
last judgment
phán xét cuối cùng
judgment by default
án lệ mặc định
It's a judgment on him.
Đây là một đánh giá về anh ấy.
My judgment is final.
Quyết định của tôi là cuối cùng.
His judgment is final.
Quyết định của anh ấy là cuối cùng.
The judgment set a new precedent.
Quyết định đã thiết lập một tiền lệ mới.
revise our judgment of the situation.
Xem xét lại đánh giá của chúng ta về tình hình.
Have confidence in your own judgment;
Hãy tin vào phán đoán của chính bạn;
Fatigue may affect a pilot's judgment of distances.
Mệt mỏi có thể ảnh hưởng đến khả năng đánh giá khoảng cách của phi công.
His judgment of fine music is impeccable.
Khả năng đánh giá âm nhạc của anh ấy là hoàn hảo.
awaited the judgment of the umpire.
đang chờ đợi phán quyết của trọng tài.
Judgment is often biased by interest.
Phán xét thường bị ảnh hưởng bởi lợi ích.
His judgment was clouded by selfishness.
Quyền phán đoán của anh ta bị che mờ bởi sự ích kỷ.
The child's judgment matures as she grows older.
Khả năng phán đoán của trẻ em trưởng thành khi cô ấy lớn hơn.
pass judgment; pass sentence on an offender.
Đưa ra phán xét; tuyên án đối với kẻ phạm tội.
Court order, make a garnishee pay money to a judgment creditor.
Quyết định của tòa án, yêu cầu người chịu thế chấp trả tiền cho người được thụ hưởng phán quyết.
One embodiment of mine fuze intelligence is attack judgment and anti-minesweeping.
Một hiện thân của tôi là sự kết hợp của trí thông minh, khả năng đánh giá và chống phá bom mìn.
Judgment should be based on facts, not on hearsay.
Quyết định phải dựa trên sự thật, không phải tin đồn.
In her judgment, we shouldn't change our plans.
Theo đánh giá của cô ấy, chúng ta không nên thay đổi kế hoạch của mình.
The chairman flatters himself on his judgment of people.
Chủ tịch tự hào về khả năng đánh giá con người của mình.
In the event of the absence of the indictee, the judgment by default shall apply.
Trong trường hợp vắng mặt của bị cáo, bản án mặc định sẽ được áp dụng.
To render a judgment of nonsuit against (a plaintiff).
Đưa ra phán quyết bác bỏ nguyên đơn.
Law is a discipline which encourages responsible judgment.
Luật là một ngành học khuyến khích sự phán đoán có trách nhiệm.
Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).I should never marry myself, lest I bias my judgment.
Tôi sẽ không bao giờ tự kết hôn, nếu không muốn bị thiên vị trong phán đoán của mình.
Nguồn: The Sign of the FourHolmes's emotions begin to cloud his judgment.
Cảm xúc của Holmes bắt đầu làm mờ đi sự phán đoán của anh ấy.
Nguồn: How to become Sherlock HolmesCreative abrasion is not about brainstorming, where people suspend their judgment.
Mài mòn sáng tạo không phải là về việc động não, nơi mọi người tạm dừng phán đoán của họ.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) March 2015 CollectionHow could you possibly trust that judgment?
Làm sao bạn có thể tin vào sự phán đoán đó?
Nguồn: Yale University Open Course: Death (Audio Version)Who am I to question your judgment?
Ai mà dám đặt câu hỏi về sự phán đoán của bạn?
Nguồn: Person of Interest Season 5You have the boldness to doubt my judgment!
Bạn dám nghi ngờ sự phán đoán của tôi!
Nguồn: Movie trailer screening roomYou're letting your feelings cloud your judgment.
Bạn đang để cảm xúc của mình làm mờ đi sự phán đoán của mình.
Nguồn: The Good Place Season 2She told me that I never trust her judgment.
Cô ấy nói với tôi rằng tôi không bao giờ tin vào sự phán đoán của cô ấy.
Nguồn: Super Girl Season 2 S02I thought he was reserving his judgment till the end.
Tôi nghĩ anh ấy đang dành sự phán đoán của mình cho đến cuối cùng.
Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay