evaluation

[Mỹ]/ɪˌvæljuˈeɪʃn/
[Anh]/ɪˌvæljuˈeɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đánh giá; thẩm định; gán giá trị; tính toán giá trị.

Cụm từ & Cách kết hợp

performance evaluation

đánh giá hiệu suất

evaluation criteria

tiêu chí đánh giá

evaluation process

quy trình đánh giá

peer evaluation

đánh giá ngang hàng

self-evaluation

đánh giá bản thân

comprehensive evaluation

đánh giá toàn diện

evaluation model

mô hình đánh giá

quality evaluation

đánh giá chất lượng

safety evaluation

đánh giá an toàn

economic evaluation

đánh giá kinh tế

risk evaluation

đánh giá rủi ro

fuzzy evaluation

đánh giá mờ

objective evaluation

đánh giá khách quan

evaluation criterion

tiêu chí đánh giá

overall evaluation

đánh giá tổng thể

project evaluation

đánh giá dự án

sensory evaluation

đánh giá cảm quan

system evaluation

đánh giá hệ thống

financial evaluation

đánh giá tài chính

evaluation report

báo cáo đánh giá

bid evaluation

đánh giá các đề xuất

environmental evaluation

đánh giá môi trường

Câu ví dụ

a critical evaluation of the film

đánh giá phê bình về bộ phim.

evaluation is part of the basic dynamic of the project.

đánh giá là một phần của động lực cơ bản của dự án.

a methodical approach to the evaluation of computer systems.

một cách tiếp cận có phương pháp để đánh giá các hệ thống máy tính.

an unprejudiced evaluation of the arguments for and against the proposal.

một đánh giá không thiên vị về các lập luận ủng hộ và phản đối đề xuất.

Petroleum or oil photogeology is primarily an evaluation of bedrock conditions.

Địa chất ảnh photogeology dầu mỏ hoặc dầu chủ yếu là đánh giá các điều kiện bedrock.

The new scheme is still under evaluation.

Mô hình mới vẫn đang được đánh giá.

Evaluations on the displacement of gnathion and gonion under different loads were made.

Đã thực hiện các đánh giá về sự dịch chuyển của gnathion và gonion dưới các tải khác nhau.

The evaluation indesxes are the times of correct and omissive judgements.

Các chỉ số đánh giá là thời điểm của các đánh giá đúng và bỏ lỡ.

In their evaluation of the project, they considered only certain aspects of it.

Trong quá trình đánh giá dự án, họ chỉ xem xét một số khía cạnh nhất định của nó.

We’ve still got to carry out an evaluation of the results.

Chúng ta vẫn phải thực hiện đánh giá kết quả.

I attempted an honest evaluation of my own life.

Tôi đã cố gắng đánh giá một cách trung thực cuộc sống của mình.

The synthesis,evaluation on performance and application of a kind of borated PIB succinimide ashless dispersant were described.

Tổng hợp, đánh giá về hiệu suất và ứng dụng của một loại chất phân tán không chứa tro PIB borat đã được mô tả.

In addition to documentation of the malfunction, there should be an evaluation of the possible effects on the product (e.g., partial or complete meltback.

Ngoài tài liệu về sự cố, cần có đánh giá về những ảnh hưởng có thể xảy ra đối với sản phẩm (ví dụ: tan chảy một phần hoặc hoàn toàn).

Objective: To establish a method suitable to determine the purgative biopotency of rhubarb and construct a new quality evaluation pattern of rhubarb.

Mục tiêu: Thiết lập một phương pháp phù hợp để xác định sinh khả dụng của hàng tiêu tả và xây dựng một mô hình đánh giá chất lượng mới của hàng tiêu tả.

Overall evaluation Benzoyl peroxide is not classifiable as to its carcinogenicity to humans (Group 3).

Đánh giá chung: Peroxit benzoyl không thể phân loại về khả năng gây ung thư cho con người (Nhóm 3).

The material cutability is described and evaluated with a target system and the fuzzy comprehensive evaluation method.

Khả năng cắt vật liệu được mô tả và đánh giá bằng hệ thống mục tiêu và phương pháp đánh giá tổng hợp mờ.

MAP (Mediography, Autobiography, Pictography): An audit of all media and an evaluation of the effectiveness and efficiency with relation to consumers' habits.

MAP (Tóm tắt thông tin, Tiểu sử, Hình ảnh): Kiểm toán tất cả các phương tiện truyền thông và đánh giá hiệu quả và hiệu quả liên quan đến thói quen của người tiêu dùng.

The primary method in calculi can only solve a thimbleful type of evaluations of infinite integral.

Phương pháp chính trong phép tính toán chỉ có thể giải quyết một loại đánh giá nhỏ về tích phân vô hạn.

It was verified that the items on weediness in the evaluation standard of environmental safety are practical through the field trial.

Đã được xác minh rằng các tiêu chí về tính xâm lấn trong tiêu chuẩn đánh giá an toàn môi trường là thiết thực thông qua thử nghiệm thực địa.

This column contains car content and test driving evaluation, but definitely not the data cumuli and guider's report.

Cột này chứa nội dung về ô tô và đánh giá lái thử, nhưng chắc chắn không phải là dữ liệu và báo cáo của hướng dẫn viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay