show leniency
cho sự khoan dung
grant leniency
cấp sự khoan dung
leniency towards offenders
sự khoan dung đối với người phạm tội
an appeal for leniency
một lời kêu gọi giảm nhẹ.
She begged for leniency for her son.
Cô ấy đã van xin giảm nhẹ cho con trai mình.
Police offer leniency to criminals in return for information.
Cảnh sát đưa ra giảm nhẹ cho tội phạm để đổi lấy thông tin.
Let’s hope the judge shows leniency towards her.
Hy vọng rằng thẩm phán sẽ thể hiện sự khoan dung đối với cô ấy.
Judges are advised to show greater leniency towards first-time offenders.
Các thẩm phán nên thể hiện sự khoan dung lớn hơn đối với những người phạm tội lần đầu.
The judge showed leniency towards the first-time offender.
Thẩm phán đã thể hiện sự khoan dung đối với người phạm tội lần đầu.
She asked for leniency in sentencing due to her difficult circumstances.
Cô ấy xin giảm nhẹ trong bản án do hoàn cảnh khó khăn của mình.
The school policy on late assignments allows for some leniency.
Quy định của trường về bài tập bị nộp muộn cho phép một số giảm nhẹ.
The manager decided to show leniency towards the employee who made a mistake.
Người quản lý đã quyết định thể hiện sự khoan dung đối với nhân viên đã mắc lỗi.
The teacher showed leniency by extending the deadline for the project.
Giáo viên đã thể hiện sự khoan dung bằng cách gia hạn thời hạn nộp dự án.
The company policy has a certain degree of leniency when it comes to dress code.
Quy định của công ty có một mức độ khoan dung nhất định về quy định trang phục.
The government is considering granting leniency to certain non-violent offenders.
Chính phủ đang xem xét việc ân giảm cho một số người phạm tội không bạo lực.
The coach showed leniency towards the injured player during practice.
Huấn luyện viên đã thể hiện sự khoan dung đối với cầu thủ bị thương trong quá trình tập luyện.
The school administration decided to show leniency towards students affected by the weather-related delays.
Ban quản lý trường đã quyết định thể hiện sự khoan dung đối với những học sinh bị ảnh hưởng bởi sự chậm trễ liên quan đến thời tiết.
The policy allows for some leniency in case of unforeseen circumstances.
Quy định cho phép một số giảm nhẹ trong trường hợp có những tình huống bất ngờ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay