question mark
dấu hỏi
exclamation mark
dấu chấm than
check mark
dấu tích
trade mark
mã thương mại
mark on
đánh dấu trên
mark twain
Mark Twain
mark in
đánh dấu trong
mark with
đánh dấu với
beyond the mark
ngoài tầm nhìn
on the mark
đúng điểm
good mark
đánh giá tốt
mark out
đánh dấu
main mark
dấu chính
high mark
đánh giá cao
certification mark
dấu chứng nhận
punctuation mark
dấu câu
registered trade mark
mã thương mại đã đăng ký
shipping mark
dấu vận chuyển
full mark
điểm tối đa
off the mark
sai
water mark
chữ ký số
hit the mark
đúng mục tiêu
Mark is the nominee for Treasurer.
Mark là ứng cử viên cho chức vụ Thủ quỹ.
a Mark 10 Jaguar.
một Jaguar Mark 10.
the halfway mark of the race.
mốc giữa cuộc đua.
Mark the place on the map.
Đánh dấu vị trí trên bản đồ.
a mark of bastardy;
một dấu hiệu của tư chất bất hợp pháp;
mark or paint with raddle.
Đánh dấu hoặc sơn với raddle.
Mark approval with a nod.
Đánh dấu sự chấp thuận bằng một cái gật đầu.
Mark was apoplectic with rage at the decision.
Mark đã trở nên điên tiết vì sự tức giận với quyết định.
Mark felt a rush of anger.
Mark cảm thấy một cơn giận bùng phát.
Mark felt sick with fear.
Mark cảm thấy ốm vì sợ hãi.
The floor marks easily.
Sàn nhà dễ bị loang lổ.
Mark carefully how it is done.
Hãy chú ý cách nó được thực hiện.
a mark of B on an English theme.
một điểm B trên một chủ đề tiếng Anh.
a statute of marking system
một quy định về hệ thống đánh dấu.
stamp the trade mark into the leather
dấu thương hiệu vào da.
a mark of C on a term paper.
một điểm C trên một bài báo cáo.
He overshot the mark by about £3 million.
Anh ấy đã vượt quá mục tiêu khoảng 3 triệu bảng Anh.
The ensuing crisis is sure to leave a mark on the company's profitability.
Cuộc khủng hoảng sắp tới chắc chắn sẽ để lại dấu ấn trên lợi nhuận của công ty.
Nguồn: CNN 10 Student English March 2019 CollectionYet memories from the war have left an indelible mark on many.
Tuy nhiên, những ký ức từ cuộc chiến đã để lại một dấu ấn sâu sắc trên nhiều người.
Nguồn: VOA Standard August 2013 CollectionPeople overshoot the mark. There is aggression.
Mọi người vượt quá mục tiêu. Có sự hung hăng.
Nguồn: Harvard University Open Course "Justice: What's the Right Thing to Do?"We wanted to have a mark reflect the electorate, and reflect the issues.
Chúng tôi muốn có một dấu hiệu phản ánh ý chí của cử tri và phản ánh các vấn đề.
Nguồn: Popular Science EssaysWorking with your hands is seen as almost a mark of inferiority.
Làm việc bằng tay thường bị coi là một dấu hiệu của sự thấp kém.
Nguồn: Past years' graduate entrance exam English reading true questions.Right there where X marks the spot.
Ngay tại đó, nơi có chữ X đánh dấu.
Nguồn: Hi! Dog Teacher (Video Version)I've come to register a trade mark.
Tôi đến đây để đăng ký thương hiệu.
Nguồn: Foreign Trade English Topics KingThis is a check mark in American English.
Đây là dấu tích trong tiếng Anh của Mỹ.
Nguồn: Grandparents' Vocabulary LessonI'm sure I've got a low mark.
Tôi chắc chắn rằng tôi có điểm số thấp.
Nguồn: New Concept English: American Edition, Book 1 (Translation)Even Neville scraped through, his good herbology mark making up for his abysmal potions one.
Ngay cả Neville cũng vượt qua, điểm tốt của anh ấy về môn thảo dược đã bù đắp cho điểm kém của anh ấy về môn chế tạo thuốc.
Nguồn: Harry Potter and the Sorcerer's StoneKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay