notation

[Mỹ]/nəʊˈteɪʃn/
[Anh]/noʊˈteɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ký hiệu, một cách để đại diện cho thứ gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

musical notation

ký hiệu âm nhạc

mathematical notation

ký hiệu toán học

scientific notation

ký hiệu khoa học

on board notation

ký hiệu trên bảng

phonetic notation

ký hiệu âm vị

numbered musical notation

ký hiệu âm nhạc đánh số

Câu ví dụ

he noticed the notations in the margin.

anh ta nhận thấy các chú thích ở lề.

Using binary notation is in fact just manipulating ones and noughts.

Việc sử dụng ký hiệu nhị phân thực chất chỉ là thao tác với các số 1 và 0.

In the practice of production and application, for the convenience and intuitivism of operation, some factories require simple notation on the serial number of pricker.

Trong quá trình sản xuất và ứng dụng, để thuận tiện và trực quan trong vận hành, một số nhà máy yêu cầu ký hiệu đơn giản trên số sê-ri của dụng cụ đâm.

Sometimes the word scherzando is used in musical notation to indicate that a passage should be played in a playful manner.

Đôi khi, từ scherzando được sử dụng trong ký hiệu âm nhạc để chỉ ra rằng một đoạn nhạc nên được chơi một cách vui tươi.

musical notation is essential for learning how to play an instrument

ký hiệu âm nhạc rất quan trọng để học cách chơi nhạc cụ.

scientific notation is commonly used in expressing very large or very small numbers

ký hiệu khoa học thường được sử dụng để biểu thị các số rất lớn hoặc rất nhỏ.

mathematical notation can vary between different textbooks and countries

ký hiệu toán học có thể khác nhau giữa các sách giáo khoa và quốc gia khác nhau.

the notation on the map helped us navigate through the city

các ký hiệu trên bản đồ đã giúp chúng tôi điều hướng trong thành phố.

chemistry students need to understand chemical notation to balance equations

sinh viên hóa học cần hiểu ký hiệu hóa học để cân bằng các phương trình.

football coaches use different notation systems to strategize plays

huấn luyện viên bóng đá sử dụng các hệ thống ký hiệu khác nhau để lên chiến lược các trận đấu.

the teacher asked the students to use proper notation when solving the math problems

giáo viên yêu cầu học sinh sử dụng ký hiệu phù hợp khi giải các bài toán.

the author's use of musical notation in the novel added depth to the story

việc sử dụng ký hiệu âm nhạc trong tiểu thuyết của tác giả đã thêm chiều sâu cho câu chuyện.

engineering students must be proficient in technical notation for their field

sinh viên kỹ thuật phải thành thạo trong ký hiệu kỹ thuật cho chuyên ngành của họ.

the scientist used mathematical notation to represent complex formulas

nhà khoa học đã sử dụng ký hiệu toán học để biểu diễn các công thức phức tạp.

Ví dụ thực tế

We use this notation to represent that.

Chúng tôi sử dụng ký hiệu này để biểu thị điều đó.

Nguồn: GRE Math Preparation Guide

Sometimes just the notation makes it confusing.

Đôi khi chỉ riêng ký hiệu đã khiến mọi thứ trở nên khó hiểu.

Nguồn: Khan Academy: Physics

I have a notation the ticket was paid.

Tôi có một ký hiệu cho thấy vé đã được thanh toán.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

We said before that in Western music we have musical notation.

Chúng tôi đã nói trước đây rằng trong âm nhạc phương Tây chúng ta có ký hiệu âm nhạc.

Nguồn: Listening to Music (Video Version)

That's why this is perhaps such a heart-rending object, because it's his last notations.

Đó là lý do tại sao nó có thể là một vật thể đầy xúc cảm đến vậy, bởi vì đó là những ký hiệu cuối cùng của anh ấy.

Nguồn: The Secrets of the Titanic

How about writing the number 7,500 in scientific notation?

Thế còn viết số 7.500 bằng ký hiệu khoa học thì sao?

Nguồn: Think Like a Scientist (Video Version)

I'll have to use scientific notation, which is a shorthand way of expressing numbers using powers of ten.

Tôi sẽ phải sử dụng ký hiệu khoa học, đây là một cách viết tắt để biểu thị số bằng lũy thừa của mười.

Nguồn: Crash Course Astronomy

But this all gets so much simpler when you use scientific notation, which since it's science we should.

Nhưng mọi thứ trở nên đơn giản hơn rất nhiều khi bạn sử dụng ký hiệu khoa học, vì nó là khoa học chúng ta nên.

Nguồn: Crash Course Comprehensive Edition

And yes, any time you have to express your inflation rate using scientific notation, that's a bad thing.

Và đúng vậy, bất cứ khi nào bạn phải thể hiện tỷ lệ lạm phát của mình bằng ký hiệu khoa học, đó là một điều xấu.

Nguồn: Economic Crash Course

Euler expanded Newton and Leibniz's foundations, refining definitions, theorems, and notation.

Euler đã mở rộng nền tảng của Newton và Leibniz, tinh chỉnh các định nghĩa, định lý và ký hiệu.

Nguồn: 202325

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay