target

[Mỹ]/ˈtɑːɡɪt/
[Anh]/ˈtɑːrɡɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mục tiêu
vt. đặt làm mục tiêu
Word Forms
ngôi thứ ba số íttargets
số nhiềutargets
thì quá khứtargeted
quá khứ phân từtargeted
hiện tại phân từtargeting

Cụm từ & Cách kết hợp

target market

thị trường mục tiêu

target audience

đối tượng mục tiêu

targeted advertising

quảng cáo nhắm mục tiêu

target location

vị trí mục tiêu

on target

đúng mục tiêu

target language

ngôn ngữ mục tiêu

target system

hệ thống mục tiêu

target detection

phát hiện mục tiêu

sales target

mục tiêu bán hàng

moving target

mục tiêu di động

strategic target

mục tiêu chiến lược

target area

khu vực mục tiêu

target customers

khách hàng mục tiêu

target cost

mục tiêu chi phí

target price

mức giá mục tiêu

target value

giá trị mục tiêu

quality target

mục tiêu chất lượng

target group

nhóm mục tiêu

an easy target

một mục tiêu dễ dàng

target zone

vùng mục tiêu

Câu ví dụ

a target group; a target market.

một nhóm mục tiêu; một thị trường mục tiêu.

perforate a target by bullets

xuyên thủng mục tiêu bằng đạn

set a target for production

thiết lập mục tiêu sản xuất

riddle a target with bullets.

bẫy mục tiêu bằng đạn.

make a target for attack

chọn mục tiêu tấn công

set the targets of production

thiết lập các mục tiêu sản xuất

miss the target by a hair

bỏ lỡ mục tiêu chỉ bằng một sợi tóc

to miss the target a mile

bỏ lỡ mục tiêu một dặm

the target contours will not be discriminable from their background.

đường nét mục tiêu sẽ không thể phân biệt được với nền của chúng.

the size of the targets bore no relation to their importance.

Kích thước của các mục tiêu không liên quan đến tầm quan trọng của chúng.

pumped the target full of lead.

bắn đầy đạn vào mục tiêu.

Investigate and identify target MSP to empanel by location.

Điều tra và xác định MSP mục tiêu để bổ nhiệm theo vị trí.

target used in skeet or trapshooting.

mục tiêu được sử dụng trong bắn đĩa hoặc bắn chim đất.

The hunter's target was a wild animal.

Mục tiêu của người săn bắn là một con vật hoang dã.

What's the target readership of this paper?

Đối tượng độc giả mục tiêu của bài báo này là gì?

as prime minister, he is a target for terrorism.

với tư cách là thủ tướng, ông là mục tiêu của khủng bố.

a sample of people who are rather atypical of the target audience.

một mẫu người khá khác thường so với đối tượng mục tiêu.

The arrow glanced the target but didn't stick.

Cung tên sượt qua mục tiêu nhưng không dính.

books targeted to the high-end consumer.

những cuốn sách nhắm mục tiêu đến người tiêu dùng cao cấp.

the target noun is modified by a ‘direction’ word.

từ mục tiêu là danh từ được sửa đổi bởi một từ chỉ 'hướng'.

Ví dụ thực tế

Public officials are often the target of people's frustration.

Các quan chức công cộng thường là đối tượng của sự thất vọng của mọi người.

Nguồn: New Horizons College English Third Edition Reading and Writing Course (Volume 1)

What if had been targeting U.S. satellites?

Điều gì sẽ xảy ra nếu đã nhắm mục tiêu vào các vệ tinh của Mỹ?

Nguồn: CNN 10 Student English August 2018 Compilation

Some of those targeted have been detained.

Một số người bị nhắm mục tiêu đã bị bắt giữ.

Nguồn: BBC Listening March 2018 Compilation

Did you set yourself a financial target?

Bạn có đặt ra một mục tiêu tài chính cho bản thân không?

Nguồn: BEC Higher Listening Test Papers (Volume 2)

So the government has a housing target.

Vì vậy, chính phủ có một mục tiêu về nhà ở.

Nguồn: Financial Times

One country that tariffs could target is China.

Một quốc gia mà thuế quan có thể nhắm đến là Trung Quốc.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2018 Collection

Targets for the hunters' spears are plentiful.

Mục tiêu cho những chiếc giáo của thợ săn rất nhiều.

Nguồn: Wild New World: Ice Age Oasis

The attacks targeted police and military vehicles.

Các cuộc tấn công nhắm vào xe cảnh sát và xe quân sự.

Nguồn: English Level Four Listening Weekly Plan

Officials don't know yet why Christians were targeted.

Các quan chức vẫn chưa biết tại sao người Cơ đốc giáo lại bị nhắm mục tiêu.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2019 Collection

I could tell Olivia was an easy target.

Tôi có thể nhận thấy Olivia là một đối tượng dễ dàng.

Nguồn: Movie trailer screening room

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay