neutrality

[Mỹ]/njuː'trælɪtɪ/
[Anh]/nu'træləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tính trung lập; sự trung lập.

Cụm từ & Cách kết hợp

maintain neutrality

duy trì tính trung lập

Câu ví dụ

Switzerland declared its neutrality.

Thụy Sĩ tuyên bố trung lập.

Their cloak of neutrality in the Iran-Iraq war was beginning to wear a bit thin.

Tấm màn trung lập của họ trong cuộc chiến Iran-Iraq bắt đầu mỏng đi.

Cation group has the capability of charge neutrality and this would make oily wastewater demulsify and remove oil easily.

Nhóm cation có khả năng trung hòa điện tích và điều này sẽ giúp nước thải dầu tách dầu và loại bỏ dầu dễ dàng.

Neutralism differs from neutrality in that it is an attitude of mind in time of peace rather than a legal status in time of war.

Chủ nghĩa trung lập khác với tính trung lập ở chỗ đó là một thái độ tinh thần trong thời bình hơn là một địa vị pháp lý trong thời chiến.

It is important for mediators to maintain neutrality in conflicts.

Điều quan trọng là các nhà hòa giải phải duy trì tính trung lập trong các cuộc xung đột.

Journalists should strive for neutrality in their reporting.

Các nhà báo nên nỗ lực để duy trì tính trung lập trong báo cáo của họ.

The country declared its neutrality in the ongoing war.

Đất nước tuyên bố tính trung lập của mình trong cuộc chiến đang diễn ra.

The judge's neutrality was questioned by both parties in the case.

Tính trung lập của thẩm phán đã bị chất vấn bởi cả hai bên trong vụ án.

Maintaining neutrality in a heated debate can be challenging.

Duy trì tính trung lập trong một cuộc tranh luận gay gắt có thể là một thách thức.

The teacher's neutrality in the classroom helped create a fair learning environment.

Tính trung lập của giáo viên trong lớp học đã giúp tạo ra một môi trường học tập công bằng.

The organization's neutrality on political issues was well-known.

Tính trung lập của tổ chức về các vấn đề chính trị là điều được biết đến rộng rãi.

In order to be a good mediator, one must understand the importance of neutrality.

Để trở thành một người hòa giải giỏi, người ta phải hiểu tầm quan trọng của tính trung lập.

During negotiations, diplomats often strive to maintain a sense of neutrality.

Trong quá trình đàm phán, các nhà ngoại giao thường nỗ lực để duy trì một cảm nhận về tính trung lập.

The journalist's commitment to neutrality in reporting was evident in their articles.

Cam kết của nhà báo với tính trung lập trong báo cáo đã thể hiện rõ trong các bài viết của họ.

Ví dụ thực tế

The state's institutions, above all the judiciary and armed forces, need to regain their neutrality.

Các cơ quan của nhà nước, trước hết là tư pháp và lực lượng vũ trang, cần phải lấy lại tính trung lập.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Nearly 150 countries and regions worldwide have made commitments to achieving carbon neutrality.

Gần 150 quốc gia và khu vực trên thế giới đã cam kết đạt được phát thải ròng bằng không.

Nguồn: China Daily Latest Collection

Did you also see that China set a goal to reach carbon neutrality in 2060.

Bạn có thấy Trung Quốc đặt mục tiêu đạt được phát thải ròng bằng không vào năm 2060 không?

Nguồn: English PK Platform - Authentic American English Audio Version

One of those angry MPs Andrew Bridgen insists it also undermines the neutrality of the speaker.

Một trong những nghị sĩ nổi giận Andrew Bridgen khẳng định rằng nó cũng làm suy yếu tính trung lập của chủ tịch.

Nguồn: BBC Listening Compilation March 2017

Now, this is reaching well beyond liberal neutrality.

Bây giờ, điều này vượt xa hơn nhiều so với tính trung lập tự do.

Nguồn: Harvard University Open Course "Justice: What's the Right Thing to Do?"

The latest one encompasses sustainability targets, among others, as it aims to achieve carbon neutrality before 2060.

Phiên bản mới nhất bao gồm các mục tiêu bền vững, trong số khác, vì nó hướng tới đạt được phát thải ròng bằng không trước năm 2060.

Nguồn: Celebrating a Century of Glory

This reversed Spanish neutrality in the decades-long dispute between Morocco and the Algerian-backed Polisario Front independence movement.

Điều này đảo ngược chính sách trung lập của Tây Ban Nha trong cuộc tranh chấp kéo dài nhiều thập kỷ giữa Morocco và phong trào độc lập Polisario do Algeria hậu thuẫn.

Nguồn: BBC Listening Collection March 2022

In response, the Israeli Prime Minister said the UN had lost its neutrality a long time ago.

Phản ứng lại, Thủ tướng Israel cho biết Liên Hợp Quốc đã đánh mất tính trung lập từ lâu.

Nguồn: BBC Listening February 2016 Collection

So Toyota has been arguing that a wide range of options are needed to achieve carbon neutrality.

Vì vậy, Toyota đã lập luận rằng cần một loạt các lựa chọn để đạt được phát thải ròng bằng không.

Nguồn: Financial Times

Yesterday, Sweden broke a 200-year policy of military neutrality.

Ngày hôm qua, Thụy Điển phá vỡ chính sách trung lập quân sự kéo dài 200 năm.

Nguồn: Financial Times

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay