a trade-off between objectivity and relevance.
một sự đánh đổi giữa tính khách quan và mức độ liên quan.
a book about snakes; objectivity—a part of what biography is about.
một cuốn sách về rắn; tính khách quan - một phần của những gì tiểu sử nói về.
Combined with financial ratio, the RIV model is characterized by more conspicuous objectivity and verifiability.
Kết hợp với tỷ lệ tài chính, mô hình RIV được đặc trưng bởi tính khách quan và khả năng xác minh nổi bật hơn.
Secondly, structural grammar is empirical, aiming at objectivity in the sense that all definitions and statements should be verifiable or refutable.
Thứ hai, ngữ pháp cấu trúc là thực nghiệm, hướng tới tính khách quan theo nghĩa là tất cả các định nghĩa và phát biểu nên được xác minh hoặc bác bỏ.
It is important to maintain objectivity when conducting research.
Điều quan trọng là phải duy trì tính khách quan khi tiến hành nghiên cứu.
Journalists strive to uphold objectivity in their reporting.
Các nhà báo nỗ lực bảo vệ tính khách quan trong báo cáo của họ.
Objectivity is a key principle in scientific experiments.
Tính khách quan là một nguyên tắc quan trọng trong các thí nghiệm khoa học.
Judges are expected to demonstrate objectivity in their decision-making.
Các thẩm phán được mong đợi thể hiện tính khách quan trong quá trình ra quyết định của họ.
Maintaining objectivity can be challenging in emotionally charged situations.
Duy trì tính khách quan có thể là một thách thức trong các tình huống đầy cảm xúc.
Objectivity helps to ensure fairness and impartiality.
Tính khách quan giúp đảm bảo tính công bằng và không thiên vị.
It is important for teachers to assess students' work with objectivity.
Điều quan trọng là giáo viên phải đánh giá công việc của học sinh một cách khách quan.
Objectivity is crucial in making informed decisions.
Tính khách quan rất quan trọng để đưa ra các quyết định sáng suốt.
The lack of objectivity in the media can lead to biased reporting.
Sự thiếu khách quan trong truyền thông có thể dẫn đến việc đưa tin thiên vị.
Objectivity is a valuable skill in critical thinking.
Tính khách quan là một kỹ năng có giá trị trong tư duy phản biện.
Worse, in some cases there is no pretence of objectivity.
Tệ hơn, trong một số trường hợp, không hề có vẻ ngoài khách quan.
Nguồn: The Economist (Summary)He cites the memorable phrase coined by David Weinberger, a technology commentator, that “transparency is the new objectivity”.
Ông trích dẫn cụm từ đáng nhớ do David Weinberger, một nhà bình luận về công nghệ, tạo ra rằng “sự minh bạch là sự khách quan mới”.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveOur men will lose objectivity if he's in there.
Các chiến binh của chúng ta sẽ mất đi tính khách quan nếu hắn ở đó.
Nguồn: Go blank axis versionOkay, all examiners are equal in their evaluation and their objectivity.
Được rồi, tất cả các giám khảo đều bình đẳng trong đánh giá và tính khách quan của họ.
Nguồn: Tips for IELTS Speaking.The second lesson is about the value of science, institutions and objectivity.
Bài học thứ hai là về giá trị của khoa học, các tổ chức và tính khách quan.
Nguồn: Celebrity High School Opening SpeechObjectivity is “a grand bargain between all the different players”, says Mr Rosen.
Ông Rosen nói,
Nguồn: The Economist - ComprehensiveLiterary disciplines, being less bound by this objectivity, became the primary domain for mythology.
Các ngành học văn học, ít bị ràng buộc bởi tính khách quan này hơn, đã trở thành lĩnh vực chính cho thần thoại.
Nguồn: "The Sixth Sound" Reading SelectionThese are decisions that can be cast in some sort of term of objectivity -- public investment decisions.
Đây là những quyết định có thể được đưa ra dưới một thuật ngữ nào đó của tính khách quan - các quyết định đầu tư công.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) March 2019 CollectionDo you consider Mr. Mueller to be a person of integrity, objectivity and professionalism in your experience with him?
Bạn có cho rằng ông Mueller là một người có tính chính trực, khách quan và chuyên nghiệp trong kinh nghiệm của bạn với ông ấy không?
Nguồn: PBS English NewsI have just as much objectivity as anyone.
Tôi cũng khách quan như bất kỳ ai khác.
Nguồn: The Good Wife Season 4Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay