overstatement

[Mỹ]/ˌəuvə'steitmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ngôn ngữ phóng đại, một cách diễn đạt về điều gì đó vượt quá sự thật.

Câu ví dụ

His claim of being the best player in the world is an overstatement.

Khẳng định của anh ấy là cầu thủ giỏi nhất thế giới là một sự cường điệu.

She made an overstatement about the success of her project.

Cô ấy đã cường điệu về sự thành công của dự án của cô ấy.

The politician's promises seemed like an overstatement.

Những lời hứa của chính trị gia có vẻ như là một sự cường điệu.

To say that she is perfect would be an overstatement.

Nói rằng cô ấy hoàn hảo sẽ là một sự cường điệu.

The company's profit margin was an overstatement due to accounting errors.

Mức lợi nhuận của công ty là một sự cường điệu do sai sót trong kế toán.

He tends to make an overstatement when talking about his accomplishments.

Anh ấy có xu hướng cường điệu khi nói về những thành tựu của mình.

The advertisement's claims were clearly an overstatement.

Những tuyên bố trong quảng cáo rõ ràng là một sự cường điệu.

Her description of the event was an overstatement of the facts.

Mô tả của cô ấy về sự kiện là một sự cường điệu về sự thật.

The CEO's statement about the company's success was an overstatement.

Phát biểu của CEO về sự thành công của công ty là một sự cường điệu.

The movie's tagline was an overstatement of its quality.

Câu khẩu hiệu của bộ phim là một sự cường điệu về chất lượng của nó.

Ví dụ thực tế

Mr Simms is prone to overstatement, for example.

Ông Simms có xu hướng phóng đại, ví dụ.

Nguồn: The Economist - Arts

" Surely that's a little bit of an overstatement? "

"Chắc chắn đó là một sự phóng đại một chút?"

Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood Prince

The overstatement of $400 000 in inventory caused us to understate our cost of sales by the same amount.

Việc phóng đại 400.000 đô la trong hàng tồn kho khiến chúng tôi phải đánh giá thấp chi phí bán hàng của mình một số tiền tương đương.

Nguồn: Comprehensive Guide to Financial English Speaking

But do you think that's an overstatement?

Nhưng bạn có nghĩ đó là một sự phóng đại?

Nguồn: Financial Times Podcast

Well, " good" is probably an overstatement.

Chà, "tốt" có lẽ là một sự phóng đại.

Nguồn: Homeland Season 2

Is that an overstatement, an understatement, or maybe just about right?

Đó có phải là một sự phóng đại, một sự đánh giá thấp, hay có lẽ chỉ là vừa phải?

Nguồn: Freakonomics

Let's take a look at what an overstatement might look like.

Hãy cùng xem một sự phóng đại có thể trông như thế nào.

Nguồn: Khan Academy Open Course: English Grammar

And it's no overstatement to say our lives — and the lives of every other creature on Earth — depend on plants.

Và không có sự phóng đại nào khi nói rằng cuộc sống của chúng ta - và cuộc sống của mọi sinh vật khác trên Trái Đất - phụ thuộc vào thực vật.

Nguồn: Crash Course Botany

But it’s no overstatement to say that the Paleozoic Era made life what it is today.

Nhưng không có sự phóng đại nào khi nói rằng kỷ Paleozoic đã tạo ra cuộc sống như ngày nay.

Nguồn: Journeys Through Geologic Time

Now, we know that that's an overstatement, but the point is 150 trillion, 100 trillion, that's a lot of money.

Bây giờ, chúng ta biết rằng đó là một sự phóng đại, nhưng điểm là 150 nghìn tỷ, 100 nghìn tỷ, đó là một số tiền lớn.

Nguồn: Selected TED Talks (Video Edition) of the Month

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay