understatement

[Mỹ]/ʌndə'steɪtm(ə)nt/
[Anh]/'ʌndɚstetmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một tuyên bố hoặc biểu đạt kiềm chế; nói ít hơn những gì là sự thật; đối xử với điều gì đó quan trọng như thể nó không có ý nghĩa; giảm nhẹ.

Cụm từ & Cách kết hợp

an understatement

sự giảm nhẹ

Câu ví dụ

To say he wasn’t amused must be the understatement of the year.

Nói rằng anh ấy không thấy vui chắc chắn là một sự đánh giá thấp nhất của năm.

It's an understatement to say she's talented.

Thật là quá lời khi nói rằng cô ấy có tài.

To call him a hard worker is an understatement.

Thật là quá lời khi gọi anh ấy là người chăm chỉ.

Her beauty is an understatement.

Vẻ đẹp của cô ấy không thể diễn tả bằng lời.

To say he's busy is an understatement.

Thật là quá lời khi nói anh ấy bận.

He's not just a good student, that's an understatement.

Anh ấy không chỉ là một học sinh giỏi, đó là điều không thể diễn tả bằng lời.

To say he's upset is an understatement.

Thật là quá lời khi nói anh ấy đang buồn.

She's not just a great singer, that's an understatement.

Cô ấy không chỉ là một ca sĩ tuyệt vời, đó là điều không thể diễn tả bằng lời.

To call her a fashion icon is an understatement.

Thật là quá lời khi gọi cô ấy là biểu tượng thời trang.

His generosity is an understatement.

Sự hào phóng của anh ấy không thể diễn tả bằng lời.

Ví dụ thực tế

I mean, to say that we were shocked would be an understatement.

Ý tôi là, nói rằng chúng tôi bị sốc thì quá lời.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2

That's an understatement – it was awful.

Đó là một sự đánh giá thấp – nó thật kinh khủng.

Nguồn: BBC Authentic English

It would be an understatement to call it a significant help.

Nói rằng đó là một sự giúp đỡ đáng kể thì quá lời.

Nguồn: A Brief History of Everything

To say they got it wrong was an understatement.

Nói rằng họ đã làm sai là quá lời.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2019 Collection

Rocko's father says proud would be an understatement.

Bố của Rocko nói rằng tự hào là quá lời.

Nguồn: CNN 10 Student English August 2020 Compilation

To say it was powerful would be an understatement.

Nói rằng nó mạnh mẽ là quá lời.

Nguồn: PBS Space Science

To say that it is competitive would be a huge understatement.

Nói rằng nó rất cạnh tranh thì quá lời.

Nguồn: Two-Minute Paper

To say that UY Scuti is huge would be an understatement.

Nói rằng UY Scuti rất lớn thì quá lời.

Nguồn: If there is a if.

To say that Goblin was angry would have been an understatement.

Nói rằng Goblin tức giận thì quá lời.

Nguồn: Spider-Man: No Way Home

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay