an understatement
sự giảm nhẹ
To say he wasn’t amused must be the understatement of the year.
Nói rằng anh ấy không thấy vui chắc chắn là một sự đánh giá thấp nhất của năm.
It's an understatement to say she's talented.
Thật là quá lời khi nói rằng cô ấy có tài.
To call him a hard worker is an understatement.
Thật là quá lời khi gọi anh ấy là người chăm chỉ.
Her beauty is an understatement.
Vẻ đẹp của cô ấy không thể diễn tả bằng lời.
To say he's busy is an understatement.
Thật là quá lời khi nói anh ấy bận.
He's not just a good student, that's an understatement.
Anh ấy không chỉ là một học sinh giỏi, đó là điều không thể diễn tả bằng lời.
To say he's upset is an understatement.
Thật là quá lời khi nói anh ấy đang buồn.
She's not just a great singer, that's an understatement.
Cô ấy không chỉ là một ca sĩ tuyệt vời, đó là điều không thể diễn tả bằng lời.
To call her a fashion icon is an understatement.
Thật là quá lời khi gọi cô ấy là biểu tượng thời trang.
His generosity is an understatement.
Sự hào phóng của anh ấy không thể diễn tả bằng lời.
I mean, to say that we were shocked would be an understatement.
Ý tôi là, nói rằng chúng tôi bị sốc thì quá lời.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2That's an understatement – it was awful.
Đó là một sự đánh giá thấp – nó thật kinh khủng.
Nguồn: BBC Authentic EnglishIt would be an understatement to call it a significant help.
Nói rằng đó là một sự giúp đỡ đáng kể thì quá lời.
Nguồn: A Brief History of EverythingTo say they got it wrong was an understatement.
Nói rằng họ đã làm sai là quá lời.
Nguồn: CNN 10 Student English December 2019 CollectionRocko's father says proud would be an understatement.
Bố của Rocko nói rằng tự hào là quá lời.
Nguồn: CNN 10 Student English August 2020 CompilationTo say it was powerful would be an understatement.
Nói rằng nó mạnh mẽ là quá lời.
Nguồn: PBS Space ScienceTo say that it is competitive would be a huge understatement.
Nói rằng nó rất cạnh tranh thì quá lời.
Nguồn: Two-Minute PaperTo say that UY Scuti is huge would be an understatement.
Nói rằng UY Scuti rất lớn thì quá lời.
Nguồn: If there is a if.To say that Goblin was angry would have been an understatement.
Nói rằng Goblin tức giận thì quá lời.
Nguồn: Spider-Man: No Way HomeKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay