exaggeration

[Mỹ]/ɪɡˌzædʒəˈreɪʃn/
[Anh]/ɪɡˌzædʒəˈreɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự phóng đại, một tuyên bố mà đại diện cho một điều gì đó tốt hơn hoặc tệ hơn so với thực tế; một phương pháp làm cho một cái gì đó có vẻ lớn hơn, tốt hơn, tệ hơn, hoặc quan trọng hơn so với thực tế.
Word Forms
số nhiềuexaggerations

Câu ví dụ

exaggeration of the damages

sự cường điệu về thiệt hại

John is rather given to exaggeration.

John hơi có xu hướng cường điệu.

Isn’t that a bit of an exaggeration?

Chắc hẳn đó không phải là cường điệu quá đáng?

It would be a bit of an exaggeration to say that I’m desperate to leave.

Chắc hẳn sẽ hơi cường điệu nếu nói rằng tôi thực sự muốn rời đi.

It is no exaggeration to say that having a baby changes your life.

Không hề cường điệu khi nói rằng việc có một đứa con sẽ thay đổi cuộc đời bạn.

the selected truths, exaggerations, and lies of wartime propaganda.

những sự thật, cường điệu và những lời nói dối được chọn lọc trong tuyên truyền chiến tranh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay