overstuffing bags
nhét túi quá nhiều
overstuffing cushions
nhét gối quá nhiều
overstuffing boxes
nhét hộp quá nhiều
overstuffing furniture
nhét đồ nội thất quá nhiều
overstuffing pockets
nhét túi quá nhiều
overstuffing files
nhét hồ sơ quá nhiều
overstuffing schedules
nhét lịch trình quá nhiều
overstuffing backpacks
nhét ba lô quá nhiều
overstuffing drawers
nhét ngăn kéo quá nhiều
overstuffing cabinets
nhét tủ quá nhiều
overstuffing the suitcase made it difficult to close.
Việc nhồi nhét quá nhiều vào vali khiến nó khó đóng.
overstuffing the turkey can lead to uneven cooking.
Việc nhồi nhét quá nhiều vào gà tây có thể dẫn đến việc nấu chín không đều.
she regrets overstuffing her schedule with too many commitments.
Cô ấy hối hận vì đã nhồi nhét lịch trình của mình với quá nhiều cam kết.
overstuffing the couch cushions makes them lose their shape.
Việc nhồi nhét quá nhiều vào đệm ghế sofa khiến chúng mất hình dạng.
he was warned against overstuffing the burrito.
Anh ấy đã được cảnh báo về việc nhồi nhét quá nhiều vào bánh burrito.
overstuffing can cause the zipper to break.
Việc nhồi nhét quá nhiều có thể khiến khóa kéo bị hỏng.
they learned that overstuffing the filing cabinet made it hard to find documents.
Họ nhận thấy rằng việc nhồi nhét quá nhiều vào tủ đựng tài liệu khiến việc tìm tài liệu trở nên khó khăn.
overstuffing the pizza can make it soggy.
Việc nhồi nhét quá nhiều vào pizza có thể khiến nó bị nhũn.
overstuffing your backpack can lead to back pain.
Việc nhồi nhét quá nhiều vào ba lô của bạn có thể dẫn đến đau lưng.
they advised against overstuffing the presentation with too much information.
Họ khuyên không nên nhồi nhét quá nhiều thông tin vào bài thuyết trình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay