understuffing

[Mỹ]/[ˈʌndəstʌfɪŋ]/
[Anh]/[ˈʌndərstʌfɪŋ]/

Dịch

n. quá trình lấy bỏ ruột khỏi gối, chăn hoặc các vật phẩm khác; phần ruột đã được lấy ra.
v. Lấy ruột ra khỏi (cái gì đó).

Cụm từ & Cách kết hợp

understuffing the pillow

ngăn nhồi quá ít

avoid understuffing

tránh nhồi quá ít

understuffing now

đang ngăn nhồi bây giờ

understuffing it

đang ngăn nhồi nó

understuffing process

quy trình ngăn nhồi

understuffing quickly

ngăn nhồi nhanh chóng

understuffing time

thời gian ngăn nhồi

understuffing carefully

ngăn nhồi cẩn thận

understuffing layers

các lớp ngăn nhồi

understuffing problem

vấn đề ngăn nhồi

Câu ví dụ

the pillow was noticeably understuffing, offering little support.

Đệm bị nhồi ít quá, không đủ hỗ trợ.

we suspected the jacket's understuffing was removed to make it lighter.

Chúng tôi nghi ngờ lớp nhồi bên trong áo khoác đã bị lấy ra để làm cho nó nhẹ hơn.

the child complained the stuffed animal felt flat due to understuffing.

Đứa trẻ phàn nàn rằng thú nhồi bông có cảm giác bằng phẳng do nhồi ít.

the sofa cushions were severely understuffing and needed replacing.

Đệm sofa bị nhồi quá ít và cần phải thay thế.

the comforter's understuffing had shifted, creating uneven warmth.

Lớp nhồi bên trong chăn ấm giường đã bị xê dịch, tạo ra sự ấm áp không đều.

the manufacturer addressed complaints about the understuffing in their chairs.

Nhà sản xuất đã giải quyết các khiếu nại về lớp nhồi bên trong ghế của họ.

the understuffing in the beanbag chair made it less comfortable.

Lớp nhồi bên trong ghế boba khiến nó ít thoải mái hơn.

she noticed the understuffing in the coat was polyester, not down.

Cô ấy nhận thấy lớp nhồi bên trong áo khoác là polyester, không phải lông vũ.

the understuffing of the sleeping bag was inadequate for cold weather.

Lớp nhồi bên trong túi ngủ không đủ để chống lại thời tiết lạnh.

he added more understuffing to the cushion to make it firmer.

Anh ấy thêm nhiều lớp nhồi hơn vào đệm để làm cho nó chắc hơn.

the understuffing in the life jacket provided minimal buoyancy.

Lớp nhồi bên trong áo phao cứu sinh cung cấp độ nổi tối thiểu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay