parable

[Mỹ]/ˈpærəbl/
[Anh]/ˈpærəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một câu chuyện đơn giản được sử dụng để minh họa một bài học đạo đức hoặc tinh thần, như được kể bởi Chúa Jesus trong các sách Phúc Âm

Câu ví dụ

The teacher used a parable to illustrate the importance of honesty.

Người thầy đã sử dụng một dụ để minh họa tầm quan trọng của sự trung thực.

The parable of the prodigal son teaches forgiveness and redemption.

Dụ về người con lạc lối dạy về sự tha thứ và chuộc lỗi.

Many religious texts contain parables to convey moral lessons.

Nhiều văn bản tôn giáo chứa đựng các dụ để truyền tải các bài học đạo đức.

The parable of the Good Samaritan emphasizes the value of compassion.

Dụ về người Samaritano tốt bụng nhấn mạnh giá trị của lòng trắc ẩn.

Aesop's fables are famous for their use of animal characters in parables.

Các truyện ngụ ngôn của Aesop nổi tiếng với việc sử dụng các nhân vật động vật trong các dụ.

Jesus often taught using parables to make his lessons more relatable.

Jesus thường dạy bằng cách sử dụng các dụ để khiến bài học của ông dễ hiểu hơn.

The parable of the talents encourages us to make the most of our abilities.

Dụ về những tài năng khuyến khích chúng ta tận dụng tối đa khả năng của mình.

The wise man shared a parable about perseverance with his students.

Người đàn ông thông thái đã chia sẻ một dụ về sự kiên trì với học sinh của mình.

The parable of the sower is a well-known story about different responses to the word of God.

Dụ về người gieo hạt là một câu chuyện nổi tiếng về những phản ứng khác nhau đối với lời của Chúa.

Children often enjoy hearing parables with moral lessons woven into the stories.

Trẻ em thường thích nghe những câu chuyện ngụ ngôn có những bài học đạo đức được lồng ghép vào.

Ví dụ thực tế

15 Peter said, " Explain the parable to us."

15 Peter nói, “Hãy giải thích dụ ngôn cho chúng tôi.”

Nguồn: Bible (original version)

I realized these men's stories formed an urgent parable about America.

Tôi nhận ra những câu chuyện của những người đàn ông này đã tạo nên một dụ ngôn khẩn cấp về nước Mỹ.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) March 2015 Collection

Perhaps the most famous story of this kind is the parable of the good Samaritan.

Có lẽ câu chuyện nổi tiếng nhất thuộc loại này là dụ ngôn về người Samaritano tốt bụng.

Nguồn: 2020 Celebrity College Graduation Speech

The Taoist scripture Zhuangzi mentions a parable about the human concept of beauty.

Truyền kinh điển Đạo giáo Zhuangzi đề cập đến một dụ ngôn về khái niệm vẻ đẹp của con người.

Nguồn: The wisdom of Laozi's life.

The parable of the good Samaritan.

Dụ ngôn về người Samaritano tốt bụng.

Nguồn: 2020 Celebrity College Graduation Speech

Jesus touched on this with the parable of the Good Samaritan.

Jesus đã đề cập đến điều này bằng dụ ngôn về Người Samaritano tốt bụng.

Nguồn: Queen's Speech in the UK

And Peer Gynt, a parable about identity derived from folktales.

Và Peer Gynt, một dụ ngôn về bản sắc xuất phát từ truyện dân gian.

Nguồn: Crash Course in Drama

Maybe this was the real lesson of the parable.

Có lẽ đây là bài học thực sự của dụ ngôn.

Nguồn: 2020 Celebrity College Graduation Speech

The meaning of the command is fully explained in the parable of the Good Samaritan.

Ý nghĩa của mệnh lệnh được giải thích đầy đủ trong dụ ngôn về Người Samaritano tốt bụng.

Nguồn: Original Chinese Language Class in American Elementary Schools

Jesus told a parable about a master whose steward was sent to deal with his creditors.

Jesus kể một dụ ngôn về một chủ nhân mà người quản gia của ông được cử đi để giải quyết với những người chủ nợ của ông.

Nguồn: BBC Listening Collection April 2015

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay